Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
钱
Phồn thể: [錢]Nghĩa tiếng Việttiền xu; tiền; đơn vị trọng lượng, một phần mười của một lạng 两 (liǎng)
Âm Hán Việttiền
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tiền xu
- 2 tiền
- 3 đơn vị trọng lượng, một phần mười của một lạng 两 (liǎng)
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Câu ví dụ
- 这儿的男衣服和女衣服都不贵,很便宜。你穿这件衣服真好看,多少钱?Quần áo nam và quần áo nữ ở đây đều không đắt, rất rẻ. Bạn mặc chiếc áo này đẹp lắm, bao nhiêu tiền?
- 这些苹果非常好吃,钱也不多,我们买一些苹果吧,不少了!Những quả táo này rất ngon, tiền cũng không nhiều, chúng mình mua một ít táo nhé, không ít đâu!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 价钱[價錢][giá tiền]Cấp: HSK 4giá cả
- 零钱[零錢][lênh tiền]Cấp: HSK 4tiền thối; lẻ tiền; tiền tiêu vặt
- 零花钱[零花錢][lênh hoa tiền]Cấp: HSK 4tiền tiêu vặt; tiền trợ cấp
- 压岁钱[壓歲錢][áp tuế tiền]Cấp: HSK 5tiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa
- 金钱[金錢][kim tiền]Cấp: HSK 6tiền; tiền tệ
- 本钱[本錢][bản tiền]Cấp: HSK 7–9vốn; (nghĩa bóng) tài sản; lợi thế; phương tiện (để làm gì đó)
- 钱财[錢財][tiền tài]Cấp: HSK 7–9của cải; tiền bạc
- 值钱[值錢][trị tiền]Cấp: HSK 7–9có giá trị; đắt đỏ; mắc
- 茶钱[茶錢]tiền trà; (cũ) tiền bo; tiền thưởng
- 称钱[稱錢](khẩu ngữ) giàu; có điều kiện
- 趁钱[趁錢]biến thể của 称钱 (chènqián)
- 车钱[車錢]tiền vé; chi phí vận chuyển
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 杯子[bôi tí]Cấp: HSK 1cốc; ly
- 穿[xuyên]Cấp: HSK 1mặc; mang; mặc vào
- 贵[貴][quý]Cấp: HSK 1đắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao
- 件[kiện]Cấp: HSK 1món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v.
- 块[塊][khối]Cấp: HSK 1cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ
- 买[買][mãi]Cấp: HSK 1mua; mua sắm
- 男[nam]Cấp: HSK 1nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)
- 那儿[那兒][na nhi]Cấp: HSK 1ở đó
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Hỏi giá với 多少钱, đơn vị 块 / 元 và lượng từ 件 (jiàn) · Danh từ + 多少钱? · Số từ + 块 / 元 (+ 钱) · Số từ + 件 + 衣服HSK 1
- Hệ thống lượng từ (张, 种, 双, 段, 辆) & Đơn vị đo (米, 公斤, 斤, 角/毛) · Số từ + 张(ảnh) / 双(đôi) / 辆(xe) / 段(đoạn) | Số từ + 米(mét) / 公斤(kg) / 斤(500g)HSK 3
- Phó từ thời gian & trạng thái 已 / 将 / 将要 / 从此 · 已 (đã) + Động từ | 将 / 将要 (sẽ/sắp) + Động từ | 从此 (từ đó về sau),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4