Chữ đơnChữ đa âm
兰
Phồn thể: [蘭]Nghĩa tiếng Việthoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木蘭|木兰)
- 1 chữ
- 5 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 hoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
- 2 cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei)
- 3 mộc lan (木蘭|木兰)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 兰花[蘭花][lan hoa]Cấp: HSK 6cymbidium; phong lan
- 阿兰[阿蘭]Alan, Allen, Allan, Alain vv (tên); A-lan (tên nữ Trung Quốc)
- 波兰[波蘭]Ba Lan
- 打兰[打蘭]đram (1⁄16 ounce) (từ mượn)
- 吊兰[吊蘭]cây mẫu tử (Chlorophytum comosum)
- 蝶兰[蝶蘭]chi lan (chi Phalaenopsis)
- 东兰[東蘭]huyện Đông Lan ở Hạc Châu 贺州 (Hèzhōu), Quảng Tây
- 都兰[都蘭]huyện Đô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州 (HǎixīMěnggǔzúZàngzúzìzhìzhōu), Thanh Hải
- 法兰[法蘭]mặt bích (từ mượn)
- 芬兰[芬蘭]Phần Lan
- 芥兰[芥蘭]biến thể của 芥蓝 (gàilán)
- 皋兰[皋蘭]huyện Gaolan ở Lan Châu 兰州 (Lánzhōu), Cam Túc
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ 跟 (gēn — cùng với / với) · A + 跟 + B + (一起) + Động từHSK 2
- Trạng ngữ chỉ thời thơ ấu 从小 (cóngxiǎo) · Chủ ngữ + 从小 + (就) + Động từ / Tính từHSK 2
- Giới từ chỉ chủ đề 关于 / 有关 & Cấu trúc 对…感兴趣 · 关于 + Chủ đề,Chủ ngữ + Vị ngữ | Chủ ngữ + 对 + Sự vật + (很 / 非常) + 感兴趣HSK 3
- Giới từ chỉ hướng đối tượng 向 (xiàng) · Chủ ngữ + 向 + Đối tượng (Người / Phương hướng) + Động từ (学习 / 问好 / 借 / 走)HSK 3
- Lặp lại lượng từ (张张 / 个个 / 条条) · (Danh từ +) Lượng từ + Lượng từ + (都) + Vị ngữHSK 3
- Giới từ thời điểm 当…(的时候) · 当 + Mệnh đề/Cụm động từ + (的时候 / 时),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4