Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

兰

Phồn thể: [蘭]
lán
Nghĩa tiếng Việthoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木蘭|木兰)
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 hoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
  2. 2 cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei)
  3. 3 mộc lan (木蘭|木兰)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

兰

Phồn thể: [蘭]
Lán
Nghĩa tiếng Việthọ [Lan2]; viết tắt của Lan Châu 兰州 (Lánzhōu), Cam Túc
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Lan2]
  2. 2 viết tắt của Lan Châu 兰州 (Lánzhōu), Cam Túc

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập