HSK 2 · Ngữ pháp
Trạng ngữ chỉ thời thơ ấu 从小 (cóngxiǎo)
Cấu trúc cốt lõi
Chủ ngữ + 从小 + (就) + Động từ / Tính từ
1. Bản chất & Cách dùng
"从小" nghĩa là "từ nhỏ, từ thuở bé", đứng sau chủ ngữ và trước động từ (thường đi kèm phó từ 就) để nói một thói quen hoặc sở thích có từ khi còn nhỏ.
Câu ví dụ
Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.
Lỗi người Việt hay mắc
- Câu sai:
从小小兰喜欢画画。Câu đúng: 小兰从小就喜欢画画。从小 thường đặt sau chủ ngữ và kết hợp với phó từ 就 trước động từ.
Học điểm này trong bàiHọc trong bài: Bài 10: Sắp phải thi rồi