HSK 2 · Ngữ pháp
Phương vị từ hai âm tiết & Câu tồn hiện
Cấu trúc cốt lõi
Danh từ + 前面 / 后面 / 左边 / 右边 / 里面 / 外面 / 旁边 + 有 / 是 / V着…
1. Bản chất & Cách dùng
Phương vị từ hai âm tiết (có hậu tố 面 hoặc 边) đặt SAU danh từ làm chuẩn để chỉ vị trí (学校前面: phía trước trường; 桌子上面: phía trên bàn; 门旁边: bên cạnh cửa). Đầu câu tồn hiện dùng cụm phương vị từ (không thêm 在 nếu không cần nhấn mạnh).
Câu ví dụ
Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.
Lỗi người Việt hay mắc
- Câu sai:
左边学校有一家书店。Câu đúng: 学校左边有一家书店。Danh từ làm mốc (学校) bắt buộc đứng TRƯỚC phương vị từ (左边): 学校左边 (bên trái trường học).
Học điểm này trong bàiHọc trong bài: Bài 14: Cùng nhau đón Tết thật vui biết bao!