HSK 2 · Ngữ pháp
Câu cầu khiến phủ định với 别…(了) & Số đếm 万 (vạn)
Cấu trúc cốt lõi
别 + Động từ (+ 了) | Số từ + 万 (1 万 = 10.000)
1. Bản chất & Cách dùng
Phó từ "别" (đừng) đặt trước động từ (thường kèm "了" ở cuối câu) để khuyên ngăn ai đừng làm gì. Đơn vị số đếm tiếng Trung tính theo bậc "万" (1 vạn = 10.000): 10.000 đọc là 一万, 50.000 đọc là 五万.
Câu ví dụ
Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.
Lỗi người Việt hay mắc
- Câu sai:
十千个人Câu đúng: 一万个人Trong tiếng Trung, mười nghìn (10.000) bắt buộc dùng đơn vị 万 (一万), không nói 十千.
Học điểm này trong bàiHọc trong bài: Bài 15: Tôi muốn đến Trung Quốc thêm một lần nữa