Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
鸟
Phồn thể: [鳥]Nghĩa tiếng Việtchim; Lượng từ: 只 (zhī),群 (qún); bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)
Âm Hán Việtđiểu
- 1 chữ
- 5 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chim
- 2 Lượng từ: 只 (zhī),群 (qún)
- 3 bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)
- 4 (tiếng địa phương) để ý đến
- 5 (nhấn mạnh) chết tiệt
- 6 chết tiệt
Lượng từ dạy
Câu ví dụ
- 阿明,快过来看看!今天早上公园里有好多小鸟在唱歌,天气也暖和起来了。Minh ơi, mau qua đây xem này! Sáng nay trong công viên có bao nhiêu chú chim nhỏ đang hót, thời tiết cũng ấm dần lên rồi.
- 阿明和小兰在中国学习了几个月,认识了很多好朋友。每天早上出门,都能听见树上的鸟高兴地唱歌。Minh và Lan đã học ở Trung Quốc mấy tháng, quen được rất nhiều người bạn tốt. Mỗi sáng ra khỏi nhà đều nghe thấy chim trên cây vui vẻ hót.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 鸟巢[鳥巢][điểu sào]Cấp: HSK 7–9tổ chim; biệt danh của sân vận động Olympic Bắc Kinh 2008
- 菜鸟[菜鳥](thông tục) người mới trong một lĩnh vực nào đó; tân binh; người mới học
- 翠鸟[翠鳥]chim bói cá
- 打鸟[打鳥]bắn chim (bằng súng, ná v.v.); chụp ảnh chim
- 鸟人[鳥人](thô tục) kẻ khốn kiếp; thằng khốn; cũng đọc là [niao3 ren2]
- 放鸟[放鳥]bỏ bom (không đến hẹn)
- 飞鸟[飛鳥]chim
- 蜂鸟[蜂鳥]chim ruồi
- 观鸟[觀鳥]quan sát chim
- 孤鸟[孤鳥]chim đơn độc; bị gạt ra ngoài lề (quốc gia, người, v.v.)
- 海鸟[海鳥]chim biển
- 害鸟[害鳥]chim gây hại (đặc biệt là loài ăn nông sản hoặc cá mới nở)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 别[別][biết]Cấp: HSK 2rời khỏi; chia tay; (văn học) phân biệt; (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt
- 出门[出門][xuất môn]Cấp: HSK 2ra ngoài; rời nhà; đi du lịch
- 过来[過來][quá lai]Cấp: HSK 2đến; quản lý; xử lý
- 过去[過去][quá khứ]Cấp: HSK 2(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
- 回来[回來][hồi lai]Cấp: HSK 2trở về; quay lại
- 回去[hồi khứ]Cấp: HSK 2trở về; quay lại
- 起来[起來][khởi lai]Cấp: HSK 2đứng lên; thức dậy; cũng đọc là [qi3 lai2]
- 万[萬][vạn]Cấp: HSK 2mười nghìn; một số lượng lớn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này