Cấp: HSK 3Từ ghép
公园
Phồn thể: [公園]Nghĩa tiếng Việtcông viên (dành cho công chúng giải trí)
Âm Hán Việtcông viên
- 2 chữ
- 11 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 công viên (dành cho công chúng giải trí)
Câu ví dụ
- 阿明,今天太阳真好!我们骑这两辆自行车去公园爬山、拍照吧。我带了新相机!Minh ơi, hôm nay nắng đẹp quá! Chúng mình đạp hai chiếc xe đạp này ra công viên leo núi, chụp ảnh nhé. Mình mang theo máy ảnh mới rồi!
- 星期天,阿明和小兰骑着两辆自行车去动物园旁边的山谷公园照相。他们买了几斤水果,每斤只要四块五角钱。Chủ nhật, Minh và Lan đạp hai chiếc xe đạp đến công viên thung lũng cạnh vườn bách thú để chụp ảnh. Họ mua mấy cân hoa quả, mỗi cân chỉ bốn tệ năm hào.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 国家公园[國家公園]công viên quốc gia
- 海德公园[海德公園]Công viên Hyde
- 景山公园[景山公園]Công viên Jingshan (công viên ở Bắc Kinh)
- 麓湖公园[麓湖公園]Công viên Luhu ở trung tâm Quảng Châu
- 香山公园[香山公園]Công viên Hương Sơn, Bắc Kinh
- 中山公园[中山公園]Công viên Trung Sơn, tên của nhiều công viên ở Trung Quốc, tôn vinh Tôn Dật Tiên 孙中山 (SūnZhōngshān)
- 日比谷公园[日比谷公園]Công viên Hibiya ở trung tâm Tokyo
- 国家火山公园[國家火山公園]Công viên Quốc gia Núi lửa, Hawaii
- 垦丁国家公园[墾丁國家公園]Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恒春半岛 (HéngchūnBàndǎo), huyện Bình Đông, nam Đài Loan
- 库肯霍夫公园[庫肯霍夫公園]Keukenhof, vườn hoa ở Hà Lan
- 维多利亚公园[維多利亞公園]Công viên Victoria, Hồng Kông
- 香港湿地公园[香港濕地公園]Công viên Đất ngập nước Hồng Kông, ở Nguyên Lãng, Tân Giới
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 站[trạm]Cấp: HSK 2trạm; đứng; dừng
- 船[舩][thuyền]Cấp: HSK 3biến thể của 船 (chuán)
- 段[đoạn]Cấp: HSK 3đoạn; phần; mẩu
- 公斤[công cân]Cấp: HSK 3kilôgam (kg)
- 海[hải]Cấp: HSK 3đại dương; biển; số lượng lớn người hoặc vật
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 角[góc]Cấp: HSK 3góc; góc cạnh; sừng
- 斤[cân]Cấp: HSK 3cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này