Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
段
Nghĩa tiếng Việtđoạn; phần; mẩu
Âm Hán Việtđoạn
- 1 chữ
- 9 nét
- 5 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đoạn
- 2 phần
- 3 mẩu
- 4 giai đoạn (của một quá trình)
- 5 lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, độ dài sợi chỉ, v.v.
Câu ví dụ
- 我们在这儿站了很久,拍了这么多种照片,张张都好看!等晚上月亮出来的时候,我们再去海边走一段路吧。Chúng mình đứng ở đây khá lâu, chụp bao nhiêu kiểu ảnh thế này, tấm nào cũng đẹp! Đợi tối lúc mặt trăng lên, chúng mình lại ra bờ biển đi dạo một đoạn đường nhé.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 阶段[階段][giai đoạn]Cấp: HSK 5giai đoạn; phần; thời kỳ
- 手段[thủ đoạn]Cấp: HSK 5phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn
- 地段[địa đoạn]Cấp: HSK 7–9đoạn; khu vực
- 段落[đoạn lạc]Cấp: HSK 7–9đoạn; khoảng thời gian; đoạn văn
- 路段[lộ đoạn]Cấp: HSK 7–9đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt
- 片段[phiến đoạn]Cấp: HSK 7–9đoạn (của lời nói, v.v.); trích đoạn (từ sách, v.v.); tập (của câu chuyện, v.v.)
- 时段[時段][thì đoạn]Cấp: HSK 7–9khoảng thời gian; ca làm việc; khung giờ
- 波段băng tần
- 唱段aria (trong opera)
- 段氏một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑
- 段数[段數]cấp bậc; trình độ
- 段位cấp; bậc; (võ thuật và cờ vây Nhật Bản) đẳng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 站[trạm]Cấp: HSK 2trạm; đứng; dừng
- 船[舩][thuyền]Cấp: HSK 3biến thể của 船 (chuán)
- 公斤[công cân]Cấp: HSK 3kilôgam (kg)
- 公园[公園][công viên]Cấp: HSK 3công viên (dành cho công chúng giải trí)
- 海[hải]Cấp: HSK 3đại dương; biển; số lượng lớn người hoặc vật
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 角[góc]Cấp: HSK 3góc; góc cạnh; sừng
- 斤[cân]Cấp: HSK 3cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Hệ thống lượng từ (张, 种, 双, 段, 辆) & Đơn vị đo (米, 公斤, 斤, 角/毛) · Số từ + 张(ảnh) / 双(đôi) / 辆(xe) / 段(đoạn) | Số từ + 米(mét) / 公斤(kg) / 斤(500g)HSK 3
- Câu hỏi tu từ 难道…吗? / 不是…吗? · 难道 + Mệnh đề khẳng định/phủ định + 吗? | Chủ ngữ + 不是 + Vị ngữ + 吗?HSK 4
- Động từ định nghĩa & đánh dấu 意味着 / 标志着 · Sự kiện A + 意味着 + Hệ quả/Hàm ý B | Thành tựu A + 标志着 + Bước ngoặt lịch sử/giai đoạn mới BHSK 5
- Phó từ suy đoán tất yếu 势必 & tần suất 动辄 · Hành động/Xu thế + 势必 + Dẫn đến hệ quả | 动辄 + Số lượng lớn/Hành vi cực đoan (hơi một tí là…)HSK 6
- Thành ngữ làm vị ngữ 不言而喻 / 不相上下 · Chủ ngữ + 的重要性 + 不言而喻 | A 与 B 的实力 + 不相上下HSK 6