Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
船
Phồn thể: [舩]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 船 (chuán)
Âm Hán Việtthuyền
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể của 船 (chuán)
Câu ví dụ
- 你看,这座山不高,只有三百多米,山下面有一条小河,河上还有几只船。你站在树旁边,我给你照一张相!Bạn nhìn kìa, ngọn núi này không cao, chỉ hơn ba trăm mét thôi, dưới chân núi có một dòng sông nhỏ, trên sông còn có mấy con thuyền. Bạn đứng cạnh cái cây đi, mình chụp cho bạn một tấm ảnh!
- 他们爬上三百米高的山,看见远处的河与海。白天拍太阳和小船,晚上拍月亮,小兰用相机照了二十多张照片,张张都美极了。Họ leo lên ngọn núi cao ba trăm mét, nhìn thấy sông và biển ở đằng xa. Ban ngày chụp mặt trời và thuyền nhỏ, buổi tối chụp mặt trăng, Lan dùng máy ảnh chụp hơn hai mươi bức ảnh, bức nào cũng đẹp vô cùng.Từ trong câu:他们 (tāmen)爬上 (páshàng)三 (sān)百 (bǎi)米高 (Mǐgāo)的 (de)山 (shān)看见 (kànjiàn)远处 (yuǎnchù)的 (de)河 (hé)与 (yǔ)海 (hǎi)白天 (báitiān)拍 (pāi)太阳 (tàiyang)和 (hé)小船 (xiǎochuán)晚上 (wǎnshang)拍 (pāi)月亮 (yuèliang)小 (xiǎo)兰 (lán)用 (yòng)相机 (xiàngjī)照 (zhào)了 (le)二十多 (èrshíduō)张 (zhāng)照片 (zhàopiàn)张 (zhāng)张 (zhāng)都 (dōu)美 (měi)极了 (jíle)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 船只[船隻][thuyền chiếc]Cấp: HSK 6tàu; thuyền; tàu thuyền
- 轮船[輪船][luân thuyền]Cấp: HSK 6tàu thủy; tàu hơi nước; thuyền máy
- 船舶Cấp: HSK 7–9vận tải; thuyền bè
- 帆船[phàm thuyền]Cấp: HSK 7–9thuyền buồm
- 飞船[飛船][phi thuyền]Cấp: HSK 7–9tàu vũ trụ; phi thuyền; khí cầu
- 游船[遊船][du thuyền]Cấp: HSK 7–9thuyền du lịch; tàu du lịch
- 渔船[漁船][ngư thuyền]Cấp: HSK 7–9thuyền đánh cá
- 水涨船高[水漲船高][thuỷ trướng thuyền cao]Cấp: HSK 7–9nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển theo tình hình
- 靶船tàu mục tiêu
- 包船thuê trọn gói tàu
- 宝船[寶船]thuyền báu Trung Quốc, một loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc triều Minh Trịnh Hòa 郑和 (ZhèngHé)
- 冰船tàu phá băng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 站[trạm]Cấp: HSK 2trạm; đứng; dừng
- 段[đoạn]Cấp: HSK 3đoạn; phần; mẩu
- 公斤[công cân]Cấp: HSK 3kilôgam (kg)
- 公园[公園][công viên]Cấp: HSK 3công viên (dành cho công chúng giải trí)
- 海[hải]Cấp: HSK 3đại dương; biển; số lượng lớn người hoặc vật
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 角[góc]Cấp: HSK 3góc; góc cạnh; sừng
- 斤[cân]Cấp: HSK 3cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này