Chữ đơnChữ đa âm
相
Nghĩa tiếng Việtdiện mạo; chân dung; bức tranh
- 1 chữ
- 9 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 diện mạo
- 2 chân dung
- 3 bức tranh
- 4 tể tướng
- 5 (vật lý) pha
- 6 (văn học) đánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét mặt)
- 7 xem tướng số (bằng nhân tướng học, xem chỉ tay, v.v.)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 相机[相機][tương cơ]Cấp: HSK 3máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhàoxiàngjī)); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến
- 相信[tương tín]Cấp: HSK 3tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
- 照相[chiếu tương]Cấp: HSK 3chụp ảnh
- 互相[hỗ tương]Cấp: HSK 4lẫn nhau; tương hỗ
- 相比[tương tỉ]Cấp: HSK 4so sánh
- 相反[tương phản]Cấp: HSK 4đối lập; ngược lại
- 相互[tương hỗ]Cấp: HSK 4lẫn nhau; tương hỗ
- 相同[tương đồng]Cấp: HSK 4giống hệt; giống nhau
- 相册[相冊][tương sách]Cấp: HSK 5album ảnh
- 相处[相處][tương xử]Cấp: HSK 5tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác
- 相当[相當][tương đương]Cấp: HSK 5tương đương; phù hợp; khá
- 相对[相對]Cấp: HSK 5tương đối; đối lập; chống lại
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Liên từ lựa chọn & hệ quả 否则 / 随便 / 相反 · Yêu cầu/Lời khuyên,否则 + Hệ quả xấu (nếu không thì...) | 相反,Mệnh đề đối lậpHSK 4
- Phó từ tình thái 故意 / 忽然 / 互相 / 相互 · 故意 + Động từ (cố tình) | 忽然 + Động từ (đột nhiên) | 互相 / 相互 + Động từ hai chiềuHSK 4
- Phân biệt 相反 (liên từ đối lập) và 反而 (phó từ trái dự đoán) · Mệnh đề 1;相反,Mệnh đề 2 | Mệnh đề nhượng bộ,Chủ ngữ + 反而 + Kết quả trái ngược kỳ vọngHSK 5
- Cấu trúc đối chiếu 今非昔比 / 相辅相成 · Hai yếu tố + 相辅相成,缺一不可HSK 6
- Thành ngữ gắn kết 息息相关 / 相得益彰 · A 与 B + 息息相关(mật thiết liên quan)HSK 6
- Thành ngữ làm vị ngữ 不言而喻 / 不相上下 · Chủ ngữ + 的重要性 + 不言而喻 | A 与 B 的实力 + 不相上下HSK 6