Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm
xiàng

相

Nghĩa tiếng Việtdiện mạo; chân dung; bức tranh
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 7 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 diện mạo
  2. 2 chân dung
  3. 3 bức tranh
  4. 4 tể tướng
  5. 5 (vật lý) pha
  6. 6 (văn học) đánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét mặt)
  7. 7 xem tướng số (bằng nhân tướng học, xem chỉ tay, v.v.)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
xiāng

相

Nghĩa tiếng Việtlẫn nhau; nhau; tương hỗ
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 lẫn nhau
  2. 2 nhau
  3. 3 tương hỗ
  4. 4 phím đàn trên cần đàn tỳ bà 琵琶 (pípa) (một phím đàn trên mặt đàn gọi là 品 (pǐn))

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
Xiāng

相

Nghĩa tiếng Việthọ [Xiang1]
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Xiang1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập