Cấp: HSK 5Từ ghép
相对
Phồn thể: [相對]Nghĩa
- 1 tương đối
- 2 đối lập
- 3 chống lại
- 4 phản đối
- 5 so với
- 6 đối tác
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 针锋相对[針鋒相對]Cấp: HSK 7–9đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó
- 相对论[相對論]thuyết tương đối
- 相对象[相對象]gặp gỡ đối tượng kết hôn tiềm năng
- 班荆相对[班荊相對]đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)
- 相对地址[相對地址]địa chỉ tương đối (máy tính)
- 相对而言[相對而言]nói tương đối; nói một cách tương đối
- 相对论性[相對論性](vật lý) tính tương đối
- 相对密度[相對密度]tỷ trọng tương đối
- 相对湿度[相對濕度]độ ẩm tương đối
- 相对位置[相對位置]vị trí tương đối
- 非相对论性[非相對論性]phi tương đối tính (vật lý)
- 广义相对论[廣義相對論]thuyết tương đối rộng; thuyết hấp dẫn của Einstein
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 规则[規則][qui tắc]Cấp: HSK 5quy tắc; quy định; quy tắc và quy định
- 权利[權利][quyền lợi]Cấp: HSK 5quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có
- 违反[違反][vi phản]Cấp: HSK 5vi phạm (pháp luật)
- 乡[鄉][hương]Cấp: HSK 5nông thôn; quê hương; quê nhà
- 相册[相冊][tương sách]Cấp: HSK 5album ảnh
- 相处[相處][tương xử]Cấp: HSK 5tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác
- 乡村[鄉村][hương thôn]Cấp: HSK 5mộc mạc; làng quê; nông thôn
- 相当[相當][tương đương]Cấp: HSK 5tương đương; phù hợp; khá
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này