Chữ HánChữ đa âm
相
Nghĩa diện mạo; chân dung; bức tranh; lẫn nhau; nhau; tương hỗ; họ [Xiang1]
Bộ thủ目
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- diện mạo; chân dung; bức tranh
- lẫn nhau; nhau; tương hỗ
- họ [Xiang1]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 木 + 目
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 想xiǎngÂm Hán Việt: tưởngnghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng)HSK 1
- 箱xiānghộp; rương; rương lớnHSK 3
- 厢xiānglô (trong nhà hát); phòng bên; căn bênHSK 5
- 霜shuāngÂm Hán Việt: sươngsương giá; bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt; lớp phủ kemHSK 7–9
- 廂
- 湘Xiāngviết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc; viết tắt của sông Tương, tỉnh Hồ Nam
- 缃xiāngmàu vàng nhạt
- 葙xiāngxem 青葙, cây mào gà (Celosia argentea)
Từ có chữ này
- 照相Âm Hán Việt: chiếu tươngchụp ảnhHSK 3
- 相信Âm Hán Việt: tương tíntin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thậtHSK 3
- 相机Âm Hán Việt: tương cơmáy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhàoxiàngjī)); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biếnHSK 3
- 互相Âm Hán Việt: hỗ tươnglẫn nhau; tương hỗHSK 4
- 相互Âm Hán Việt: tương hỗlẫn nhau; tương hỗHSK 4
- 相反Âm Hán Việt: tương phảnđối lập; ngược lạiHSK 4
- 相同Âm Hán Việt: tương đồnggiống hệt; giống nhauHSK 4
- 相比Âm Hán Việt: tương tỉso sánhHSK 4
- 相似Âm Hán Việt: tương tựtương tự; giống nhauHSK 5
- 相关Âm Hán Việt: tương quanliên quan; tương ứng; thích hợpHSK 5
- 相册Âm Hán Việt: tương sáchalbum ảnhHSK 5
- 相处Âm Hán Việt: tương xửtiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tácHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 相对tương đối; đối lập; chống lạiHSK 5
- 相当Âm Hán Việt: tương đươngtương đương; phù hợp; kháHSK 5
- 相传Âm Hán Việt: tương truyềntruyền lại; lưu truyền; tương truyền rằng ...HSK 6
- 相声Âm Hán Việt: tương thanhđối thoại hài; kịch ngắn; tấu hàiHSK 6
- 相差Âm Hán Việt: tương saikhác biệtHSK 6
- 相应Âm Hán Việt: tương ứngtương ứng; trả lời (lẫn nhau); đồng ý (giữa các bên)HSK 6
- 相等Âm Hán Việt: tương đẳngbằng; như nhau; tương đươngHSK 6
- 相连Âm Hán Việt: tương liênliên kết; nối; kết nốiHSK 6
- 真相Âm Hán Việt: chân tươngsự thật về cái gì; thực tếHSK 6
- 争相Âm Hán Việt: tranh tươngđua nhau, tranh nhau để...HSK 7–9
- 亮相Âm Hán Việt: lượng tươngtạo dáng (kinh kịch Trung Quốc); (nghĩa bóng) xuất hiện trước công chúng; ra mắt công chúng (bộc lộ tính cách, quan điểm thật sự v.v.); (sản phẩm) xuất hiện trên thị trường hoặc tại hội chợ thương mại v.v.HSK 7–9
- 属相Âm Hán Việt: thuộc tươngthuật ngữ thông tục cho 生肖 (shēngxiào), các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 nămHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 他们爬上三百米高的山,看见远处的河与海。白天拍太阳和小船,晚上拍月亮,小兰用相机照了二十多张照片,张张都美极了。Họ leo lên ngọn núi cao ba trăm mét, nhìn thấy sông và biển ở đằng xa. Ban ngày chụp mặt trời và thuyền nhỏ, buổi tối chụp mặt trăng, Lan dùng máy ảnh chụp hơn hai mươi bức ảnh, bức nào cũng đẹp vô cùng.Từ trong câu:他们 (tāmen)爬上 (páshàng)三 (sān)百 (bǎi)米高 (Mǐgāo)的 (de)山 (shān)看见 (kànjiàn)远处 (yuǎnchù)的 (de)河 (hé)与 (yǔ)海 (hǎi)白天 (báitiān)拍 (pāi)太阳 (tàiyang)和 (hé)小船 (xiǎochuán)晚上 (wǎnshang)拍 (pāi)月亮 (yuèliang)小 (xiǎo)兰 (lán)用 (yòng)相机 (xiàngjī)照 (zhào)了 (le)二十多 (èrshíduō)张 (zhāng)照片 (zhàopiàn)张 (zhāng)张 (zhāng)都 (dōu)美 (měi)极了 (jíle)
- 小兰很愿意帮助同学,我们今天下午就常常去向她请教吧!我相信只要每天坚持努力,期末一定能取得好成绩!Lan rất sẵn lòng giúp đỡ bạn học, chiều nay chúng mình năng tới học hỏi cô ấy nhé! Mình tin tưởng chỉ cần mỗi ngày kiên trì cố gắng, cuối kỳ nhất định sẽ giành được thành tích tốt!
- 小兰说得对。此外,我们还要在学习上互相帮助,给大家留下好印象。Lan nói đúng đấy. Ngoài ra, chúng ta còn phải giúp đỡ lẫn nhau trong học tập, để lại ấn tượng tốt cho mọi người.
- 张阿姨真热情!我们班有很多来自不同国家的男生和女生,大家平时喜欢一边喝茶,一边用中文对话、聊天儿,互相了解各自的语言。Cô Trương nhiệt tình quá! Lớp cháu có rất nhiều nam sinh và nữ sinh đến từ các quốc gia khác nhau, bình thường mọi người thích vừa uống trà vừa đối thoại, trò chuyện bằng tiếng Trung để tìm hiểu ngôn ngữ của nhau.Từ trong câu:张 (zhāng)阿姨 (āyí)真 (zhēn)热情 (rèqíng)我们 (wǒmen)班 (bān)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)来自 (láizì)不同 (bùtóng)国家 (guójiā)的 (de)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)大家 (dàjiā)平时 (píngshí)喜欢 (xǐhuan)一边 (yībiān)喝茶 (hēchá)一边 (yībiān)用 (yòng)中文 (Zhōngwén)对话 (duìhuà)聊天儿 (liáotiānr)互相 (hùxiāng)了解 (liǎojiě)各自 (gèzì)的 (de)语言 (yǔyán)
- 急躁的争论往往不能说服别人,反而容易引起误会。相反,先耐心地听完对方的顾虑,才能找到双方都能接受的办法。Tranh cãi nóng vội thường không thuyết phục được người khác, ngược lại dễ gây hiểu lầm. Trái lại, cứ kiên nhẫn nghe hết nỗi băn khoăn của đối phương trước thì mới tìm ra cách đôi bên cùng chấp nhận được.
- 星期天,阿明和小兰骑着两辆自行车去动物园旁边的山谷公园照相。他们买了几斤水果,每斤只要四块五角钱。Chủ nhật, Minh và Lan đạp hai chiếc xe đạp đến công viên thung lũng cạnh vườn bách thú để chụp ảnh. Họ mua mấy cân hoa quả, mỗi cân chỉ bốn tệ năm hào.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.