Cấp: HSK 3Từ ghépChữ đa âm
了解
Nghĩa tiếng Việthiểu; nhận ra; tìm hiểu
Âm Hán Việtliễu giải
- 2 chữ
- 15 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hiểu
- 2 nhận ra
- 3 tìm hiểu
Câu ví dụ
- 每到一个外地城市,他都会根据地图去参观当地的名人故居和老街,把那里的文化故事读好几遍。身边的中国朋友都笑着说,他比很多本地人还了解这座城市。Mỗi khi đến một thành phố khác, cậu ấy đều dựa theo bản đồ để đi tham quan nhà cũ của danh nhân và phố cổ địa phương, đọc đi đọc lại câu chuyện văn hoá ở đó mấy lượt. Bạn bè Trung Quốc bên cạnh đều cười bảo rằng cậu ấy còn hiểu rõ thành phố này hơn nhiều người bản xứ.Từ trong câu:每 (měi)到 (dào)一 (yī)个 (gè)外地 (wàidì)城市 (chéngshì)他 (tā)都会 (dūhuì)根据地 (gēnjùdì)图 (tú)去 (qù)参观 (cānguān)当地 (dāngdì)的 (de)名人 (míngrén)故居 (gùjū)和 (hé)老街 (Lǎojiē)把 (bǎ)那里 (nàli)的 (de)文化 (wénhuà)故事 (gùshi)读 (dú)好几 (hǎojǐ)遍 (biàn)身边 (shēnbiān)的 (de)中国 (Zhōngguó)朋友 (péngyou)都 (dōu)笑 (xiào)着 (zhe)说 (shuō)他 (tā)比 (bǐ)很 (hěn)多 (duō)本地人 (běndìrén)还 (hái)了解 (liǎojiě)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)
- 张阿姨真热情!我们班有很多来自不同国家的男生和女生,大家平时喜欢一边喝茶,一边用中文对话、聊天儿,互相了解各自的语言。Cô Trương nhiệt tình quá! Lớp cháu có rất nhiều nam sinh và nữ sinh đến từ các quốc gia khác nhau, bình thường mọi người thích vừa uống trà vừa đối thoại, trò chuyện bằng tiếng Trung để tìm hiểu ngôn ngữ của nhau.Từ trong câu:张 (zhāng)阿姨 (āyí)真 (zhēn)热情 (rèqíng)我们 (wǒmen)班 (bān)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)来自 (láizì)不同 (bùtóng)国家 (guójiā)的 (de)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)大家 (dàjiā)平时 (píngshí)喜欢 (xǐhuan)一边 (yībiān)喝茶 (hēchá)一边 (yībiān)用 (yòng)中文 (Zhōngwén)对话 (duìhuà)聊天儿 (liáotiānr)互相 (hùxiāng)了解 (liǎojiě)各自 (gèzì)的 (de)语言 (yǔyán)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱人[愛人][ái nhân]Cấp: HSK 3vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc)
- 阿姨[a dì]Cấp: HSK 3dì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ
- 大人[đại nhân]Cấp: HSK 3người lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trên
- 的话[的話][đích thoại]Cấp: HSK 3nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
- 对话[對話][đỗi thoại]Cấp: HSK 3nói chuyện (với ai đó); đối thoại; cuộc trò chuyện
- 夫妻[phu thê]Cấp: HSK 3vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
- 欢迎[歡迎][hoan nghênh]Cấp: HSK 3chào đón; chào mừng
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này