Chữ HánChữ đa âm
了
Nghĩa (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước); biến thể không chính thức của 瞭 (liào); hoàn thành; đạt được; biến thể của 了 (liǎo); (mắt) sáng; rõ ràng; hiểu rõ
Bộ thủ亅
Âm Hán Việt liễu
- 2 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 18 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: liễu(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)
- biến thể không chính thức của 瞭 (liào)
- hoàn thành; đạt được; biến thể của 了 (liǎo)
- (mắt) sáng; rõ ràng; hiểu rõ
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 乛 + 亅
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 为了Âm Hán Việt: vi liễuđể; nhằm mục đích; để màHSK 3
- 了解hiểu; nhận ra; tìm hiểuHSK 3
- 了解Âm Hán Việt: liễu giảihiểu; nhận ra; tìm hiểuHSK 3
- 除了Âm Hán Việt: trừ liễungoài ra; ngoài (... còn...); thêm vàoHSK 3
- 受不了Âm Hán Việt: thụ bất liễukhông chịu nổi; không thể chịu đựng; không thể chịu nổiHSK 4
- 不得了Âm Hán Việt: bất đắc liễucực kỳ nghiêm trọng; thảm khốc; cực kỳHSK 5
- 了不起Âm Hán Việt: liễu bất khởikinh ngạc; tuyệt vời; phi thườngHSK 5
- 得了Âm Hán Việt: đắc liễuđược rồi!; đủ rồi!HSK 6
- 算了Âm Hán Việt: toán liễuđể vậy đi; cho qua đi; quên nó điHSK 6
- 了结Âm Hán Việt: liễu kếtgiải quyết; xong; xác địnhHSK 7–9
- 罢了Âm Hán Việt: bãi liễumột trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)HSK 7–9
- 免不了Âm Hán Việt: miễn bất liễukhông thể tránh được; không thể tránh khỏiHSK 7–9
Xem thêm 6 từ
- 大不了Âm Hán Việt: đại bất liễutệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra; (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngạiHSK 7–9
- 少不了Âm Hán Việt: thiểu bất liễukhông thể thiếu; không thể tránh khỏi; chắc chắn sẽ nhiềuHSK 7–9
- 一目了然rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)HSK 7–9
- 一目了然Âm Hán Việt: nhất mục liễu nhiênrõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)HSK 7–9
- 不了了之Âm Hán Việt: bất liễu liễu chigiải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết; kết thúc mà không có gì chắc chắnHSK 7–9
- 没完没了Âm Hán Việt: một hoàn một liễukhông có kết thúc; không ngớt; tiếp diễn mãiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 为了离学校更近一点儿,阿明上周末搬到了学校附近的一个新小区。他住在八层,每天坐电梯下楼,五分钟就能走到教室。Để ở gần trường hơn một chút, cuối tuần trước Minh đã chuyển đến một khu chung cư mới gần trường. Cậu ấy ở tầng tám, mỗi ngày đi thang máy xuống lầu, năm phút là đi bộ tới phòng học.Từ trong câu:为了 (wèile)离 (lí)学校 (xuéxiào)更 (gèng)近 (jìn)一点儿 (yīdiǎnr)阿明 (Āmíng)上周 (shàngzhōu)末 (mò)搬 (bān)到了 (dàoliǎo)学校 (xuéxiào)附近 (fùjìn)的 (de)一 (yī)个 (gè)新 (xīn)小区 (xiǎoqū)他 (tā)住 (zhù)在 (zài)八 (bā)层 (céng)每天 (měitiān)坐电梯 (zuòdiàntī)下楼 (xiàlóu)五 (wǔ)分钟 (fēnzhōng)就 (jiù)能 (néng)走 (zǒu)到 (dào)教室 (jiàoshì)
- 今天是十月十八日,也是十八号,是星期日。爸爸下班了吗?Hôm nay là ngày 18 tháng 10, cũng là mồng 18, là Chủ nhật. Bố đã tan làm chưa?
- 哪些字他们觉得难写?外边的火车开了,你听见他们说话了吗?Những chữ nào các em ấy thấy khó viết? Tàu hoả bên ngoài chạy rồi, em có nghe thấy các em ấy nói chuyện không?
- 张阿姨真热情!我们班有很多来自不同国家的男生和女生,大家平时喜欢一边喝茶,一边用中文对话、聊天儿,互相了解各自的语言。Cô Trương nhiệt tình quá! Lớp cháu có rất nhiều nam sinh và nữ sinh đến từ các quốc gia khác nhau, bình thường mọi người thích vừa uống trà vừa đối thoại, trò chuyện bằng tiếng Trung để tìm hiểu ngôn ngữ của nhau.Từ trong câu:张 (zhāng)阿姨 (āyí)真 (zhēn)热情 (rèqíng)我们 (wǒmen)班 (bān)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)来自 (láizì)不同 (bùtóng)国家 (guójiā)的 (de)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)大家 (dàjiā)平时 (píngshí)喜欢 (xǐhuan)一边 (yībiān)喝茶 (hēchá)一边 (yībiān)用 (yòng)中文 (Zhōngwén)对话 (duìhuà)聊天儿 (liáotiānr)互相 (hùxiāng)了解 (liǎojiě)各自 (gèzì)的 (de)语言 (yǔyán)
- 每到一个外地城市,他都会根据地图去参观当地的名人故居和老街,把那里的文化故事读好几遍。身边的中国朋友都笑着说,他比很多本地人还了解这座城市。Mỗi khi đến một thành phố khác, cậu ấy đều dựa theo bản đồ để đi tham quan nhà cũ của danh nhân và phố cổ địa phương, đọc đi đọc lại câu chuyện văn hoá ở đó mấy lượt. Bạn bè Trung Quốc bên cạnh đều cười bảo rằng cậu ấy còn hiểu rõ thành phố này hơn nhiều người bản xứ.Từ trong câu:每 (měi)到 (dào)一 (yī)个 (gè)外地 (wàidì)城市 (chéngshì)他 (tā)都会 (dūhuì)根据地 (gēnjùdì)图 (tú)去 (qù)参观 (cānguān)当地 (dāngdì)的 (de)名人 (míngrén)故居 (gùjū)和 (hé)老街 (Lǎojiē)把 (bǎ)那里 (nàli)的 (de)文化 (wénhuà)故事 (gùshi)读 (dú)好几 (hǎojǐ)遍 (biàn)身边 (shēnbiān)的 (de)中国 (Zhōngguó)朋友 (péngyou)都 (dōu)笑 (xiào)着 (zhe)说 (shuō)他 (tā)比 (bǐ)很 (hěn)多 (duō)本地人 (běndìrén)还 (hái)了解 (liǎojiě)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)
- 这次旅游,阿明和小兰住的宾馆跟别的宾馆很不同。除了舒服的床和沙发以外,房间里还有空调、冰箱和洗衣机。Chuyến du lịch lần này, khách sạn Minh và Lan ở rất khác so với những khách sạn khác. Ngoài giường và ghế sô-pha êm ái ra, trong phòng còn có điều hoà, tủ lạnh và máy giặt.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.