Houzii
← Từ điển
Chữ HánChữ đa âm
le · liào · liǎo · liǎo

了

Nghĩale (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước); liào biến thể không chính thức của 瞭 (liào); liǎo hoàn thành; đạt được; biến thể của 了 (liǎo); liǎo (mắt) sáng; rõ ràng; hiểu rõ
Bộ thủ亅
Âm Hán Việtle liễu
  • 2 nét
  • Nhận biết từ: HSK 1
  • Viết từ: HSK 1–2
  • 18 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.

  • leÂm Hán Việt: liễu(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)
  • liàobiến thể không chính thức của 瞭 (liào)
  • liǎohoàn thành; đạt được; biến thể của 了 (liǎo)
  • liǎo(mắt) sáng; rõ ràng; hiểu rõ

Cấu tạo

Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)

Gồm các phần: trên – dưới · 乛 + 亅

Họ chữ (chữ chứa thành phần này)

Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.

Từ có chữ này

Xem thêm 6 từ

Câu ví dụ tiêu biểu

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.