Cấp: HSK 3Từ ghép
外地
Nghĩa tiếng Việtcác khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
Âm Hán Việtngoại địa
- 2 chữ
- 11 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
Câu ví dụ
- 那条街我去过两遍了!街上到处都是好吃的小吃和古老的建筑,还有很多外地来的朋友。听说以前有一位世界有名的历史名人就住在那儿?Con phố đó mình đã đi trọn hai lượt rồi! Trên phố khắp nơi đều là đồ ăn vặt ngon và kiến trúc cổ kính, còn có rất nhiều bạn bè từ nơi khác tới. Nghe nói trước đây có một danh nhân lịch sử nổi tiếng thế giới từng sống ở đó phải không?Từ trong câu:那 (nà)条 (tiáo)街 (jiē)我去 (wǒqù)过 (guò)两 (liǎng)遍 (biàn)了 (le)街上 (jiēshang)到处 (dàochù)都 (dōu)是 (shì)好吃 (hǎochī)的 (de)小吃 (xiǎochī)和 (hé)古老 (gǔlǎo)的 (de)建筑 (jiànzhù)还有 (háiyǒu)很 (hěn)多 (duō)外地 (wàidì)来 (lái)的 (de)朋友 (péngyou)听说 (tīngshuō)以前 (yǐqián)有 (yǒu)一 (yī)位 (wèi)世界 (shìjiè)有名 (yǒumíng)的 (de)历史 (lìshǐ)名人 (míngrén)就 (jiù)住 (zhù)在那儿 (zàinar)
- 每到一个外地城市,他都会根据地图去参观当地的名人故居和老街,把那里的文化故事读好几遍。身边的中国朋友都笑着说,他比很多本地人还了解这座城市。Mỗi khi đến một thành phố khác, cậu ấy đều dựa theo bản đồ để đi tham quan nhà cũ của danh nhân và phố cổ địa phương, đọc đi đọc lại câu chuyện văn hoá ở đó mấy lượt. Bạn bè Trung Quốc bên cạnh đều cười bảo rằng cậu ấy còn hiểu rõ thành phố này hơn nhiều người bản xứ.Từ trong câu:每 (měi)到 (dào)一 (yī)个 (gè)外地 (wàidì)城市 (chéngshì)他 (tā)都会 (dūhuì)根据地 (gēnjùdì)图 (tú)去 (qù)参观 (cānguān)当地 (dāngdì)的 (de)名人 (míngrén)故居 (gùjū)和 (hé)老街 (Lǎojiē)把 (bǎ)那里 (nàli)的 (de)文化 (wénhuà)故事 (gùshi)读 (dú)好几 (hǎojǐ)遍 (biàn)身边 (shēnbiān)的 (de)中国 (Zhōngguó)朋友 (péngyou)都 (dōu)笑 (xiào)着 (zhe)说 (shuō)他 (tā)比 (bǐ)很 (hěn)多 (duō)本地人 (běndìrén)还 (hái)了解 (liǎojiě)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 北[bắc]Cấp: HSK 3phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại
- 北方[bắc phương]Cấp: HSK 3phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
- 遍[徧][biến]Cấp: HSK 3biến thể của 遍 (biàn)
- 城市[thành thị]Cấp: HSK 3thành phố; thị trấn
- 到处[到處][đáo xử]Cấp: HSK 3khắp nơi
- 地点[地點][địa điểm]Cấp: HSK 3nơi; chỗ; địa điểm
- 地方[địa phương]Cấp: HSK 3khu vực; nơi; chỗ
- 地图[地圖][địa đồ]Cấp: HSK 3bản đồ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này