Cấp: HSK 3Từ ghép
世界
Nghĩa
- 1 thế giới (LT:个 (gè))
Câu ví dụ
- 其实很多人最喜欢北京的秋天,因为秋天的天气既不冷也不热,非常凉快。到了冬天,白雪把大地变成白色的世界,好看极了。Thực ra rất nhiều người thích mùa thu Bắc Kinh nhất, bởi vì thời tiết mùa thu vừa không lạnh vừa không nóng, vô cùng mát mẻ. Đến mùa đông, tuyết trắng biến mặt đất thành một thế giới màu trắng, đẹp vô cùng.Từ trong câu:其实 (qíshí)很 (hěn)多 (duō)人 (rén)最 (zuì)喜欢 (xǐhuan)北京 (Běijīng)的 (de)秋天 (qiūtiān)因为 (yīnwèi)秋天 (qiūtiān)的 (de)天气 (tiānqì)既 (jì)不 (bù)冷 (lěng)也 (yě)不 (bù)热 (rè)非常 (fēicháng)凉快 (liángkuai)到了 (dàoliǎo)冬天 (dōngtiān)白雪 (báixuě)把 (bǎ)大地 (dàdì)变成 (biànchéng)白色 (báisè)的 (de)世界 (shìjiè)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
- 是的!最近我读了几本关于大熊猫的书,也看了不少跟保护动物有关的新闻。大熊猫受到全世界人民的喜爱和关心,出国也是为了发展国与国之间的友好关系。Đúng vậy! Gần đây mình đọc mấy cuốn sách về gấu trúc lớn, cũng xem không ít tin tức liên quan đến bảo vệ động vật. Gấu trúc lớn nhận được sự yêu mến và quan tâm của nhân dân toàn thế giới, ra nước ngoài cũng là để phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.Từ trong câu:是的 (shìde)最近 (zuìjìn)我 (wǒ)读 (dú)了 (le)几 (jǐ)本 (běn)关于 (guānyú)大熊猫 (dàxióngmāo)的 (de)书 (shū)也 (yě)看 (kàn)了 (le)不少 (bùshǎo)跟 (gēn)保护 (bǎohù)动物 (dòngwù)有关 (yǒuguān)的 (de)新闻 (xīnwén)大熊猫 (dàxióngmāo)受到 (shòudào)全世界 (quánshìjiè)人民 (rénmín)的 (de)喜爱 (xǐ'ài)和 (hé)关心 (guānxīn)出国 (chūguó)也 (yě)是 (shì)为了 (wèile)发展 (fāzhǎn)国 (guó)与 (yǔ)国 (guó)之间 (zhījiān)的 (de)友好关系 (yǒuhǎoguānxì)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 满世界[滿世界]khắp nơi; khắp thế giới
- 全世界toàn thế giới; toàn bộ thế giới
- 世界报[世界報]tên của các tờ báo khác nhau, đáng chú ý có Le Monde (Pháp), El Mundo (Tây Ban Nha) và Die Welt (Đức)
- 世界杯World Cup
- 世界观[世界觀]thế giới quan; quan điểm thế giới; Weltanschauung
- 世界级[世界級]đẳng cấp thế giới
- 世界语[世界語]Quốc tế ngữ Esperanto
- 悲惨世界[悲慘世界]Những Người Khốn Khổ (1862) của Victor Hugo 維克多·雨果|维克多·雨果 (WéikèduōYǔguǒ)
- 大千世界thế giới rộng lớn đầy kỳ diệu; vũ trụ đa dạng tuyệt vời; (Phật giáo) vũ trụ (viết tắt của 三千大千世界 (sānqiāndàqiānshìjiè))
- 第二世界Thế giới thứ hai (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh chỉ các quốc gia cộng sản như một khối)
- 第三世界Thế giới thứ ba
- 二人世界thế giới chỉ có hai người (thường chỉ cặp đôi lãng mạn); thế giới của cặp đôi lãng mạn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 北[bắc]Cấp: HSK 3phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại
- 北方[bắc phương]Cấp: HSK 3phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
- 遍[徧][biến]Cấp: HSK 3biến thể của 遍 (biàn)
- 城市[thành thị]Cấp: HSK 3thành phố; thị trấn
- 到处[到處][đáo xử]Cấp: HSK 3khắp nơi
- 地点[地點][địa điểm]Cấp: HSK 3nơi; chỗ; địa điểm
- 地方[địa phương]Cấp: HSK 3khu vực; nơi; chỗ
- 地图[地圖][địa đồ]Cấp: HSK 3bản đồ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan