Chữ Hán
界
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: giới(hình thức kết hợp) ranh giới; biên giới; (hình thức kết hợp) lĩnh vực
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 田 + 介
- Phần chỉ nghĩa: 田
- Phần chỉ âm: 介
Từ có chữ này
- 世界Âm Hán Việt: thế giớithế giới (LT:个 (gè))HSK 3
- 外界Âm Hán Việt: ngoại giớithế giới bên ngoài; bên ngoàiHSK 6
- 交界Âm Hán Việt: giao giớiranh giới chung; biên giới chungHSK 7–9
- 境界Âm Hán Việt: cảnh giớiranh giới; trạng thái; cảnh giớiHSK 7–9
- 界定Âm Hán Việt: giới địnhđịnh nghĩa; phân địnhHSK 7–9
- 界线Âm Hán Việt: giới tuyếngiới hạn; ranh giới; đường phân chiaHSK 7–9
- 界限Âm Hán Việt: giới hạnranh giớiHSK 7–9
- 眼界Âm Hán Việt: nhãn giớitầm nhìn; phạm viHSK 7–9
- 边界Âm Hán Việt: biên giớiranh giới; biên giớiHSK 7–9
- 自然界Âm Hán Việt: tự nhiên giớithiên nhiên; thế giới tự nhiênHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 其实很多人最喜欢北京的秋天,因为秋天的天气既不冷也不热,非常凉快。到了冬天,白雪把大地变成白色的世界,好看极了。Thực ra rất nhiều người thích mùa thu Bắc Kinh nhất, bởi vì thời tiết mùa thu vừa không lạnh vừa không nóng, vô cùng mát mẻ. Đến mùa đông, tuyết trắng biến mặt đất thành một thế giới màu trắng, đẹp vô cùng.Từ trong câu:其实 (qíshí)很 (hěn)多 (duō)人 (rén)最 (zuì)喜欢 (xǐhuan)北京 (Běijīng)的 (de)秋天 (qiūtiān)因为 (yīnwèi)秋天 (qiūtiān)的 (de)天气 (tiānqì)既 (jì)不 (bù)冷 (lěng)也 (yě)不 (bù)热 (rè)非常 (fēicháng)凉快 (liángkuai)到了 (dàoliǎo)冬天 (dōngtiān)白雪 (báixuě)把 (bǎ)大地 (dàdì)变成 (biànchéng)白色 (báisè)的 (de)世界 (shìjiè)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
- 在算法推荐高度发达的今天,人们往往习惯于接收迎合自身偏好的信息。这种信息茧房看似让人倍感舒适,实则无形中窄化了认知的边界,使人丧失审视复杂现实的能力。Trong thời đại thuật toán gợi ý phát triển cao độ ngày nay, con người thường quen tiếp nhận những thông tin chiều theo sở thích sẵn có của mình. Cái kén thông tin ấy nhìn như khiến người ta thoải mái, thực chất lại vô tình thu hẹp biên giới nhận thức, làm mất đi năng lực xem xét thực tại phức tạp.Từ trong câu:在 (zài)算法 (suànfǎ)推荐 (tuījiàn)高度 (gāodù)发达 (fādá)的 (de)今天 (jīntiān)人们 (rénmen)往往 (wǎngwǎng)习惯 (xíguàn)于 (yú)接收 (jiēshōu)迎合 (yínghé)自身 (zìshēn)偏好 (piānhào)的 (de)信息 (xìnxī)这种 (zhèzhǒng)信息茧房 (xìnxījiǎnfáng)看似 (kànsì)让 (ràng)人 (rén)倍感 (bèigǎn)舒适 (shūshì)实则 (shízé)无形中 (wúxíngzhōng)窄 (zhǎi)化 (huà)了 (le)认知 (rènzhī)的 (de)边界 (biānjiè)使 (shǐ)人 (rén)丧失 (sàngshī)审视 (shěnshì)复杂 (fùzá)现实 (xiànshí)的 (de)能力 (nénglì)
- 如果一遇到风浪就怨天尤人,未免显得过于脆弱。唯有以历史上的杰出人物为榜样,在历练中不断提升人生境界,才能在复杂多变的时代里行稳致远。Nếu hễ gặp sóng gió đã trách đất oán trời thì e rằng tỏ ra quá yếu đuối. Chỉ có lấy những nhân vật kiệt xuất trong lịch sử làm tấm gương, không ngừng nâng cao cảnh giới nhân sinh qua rèn luyện mới có thể bước đi vững vàng và vươn xa trong thời đại phức tạp đa biến.Từ trong câu:如果 (rúguǒ)一 (yī)遇到 (yùdào)风浪 (fēnglàng)就 (jiù)怨天尤人 (yuàntiānyóurén)未免 (wèimiǎn)显得 (xiǎnde)过于 (guòyú)脆弱 (cuìruò)唯有 (wéiyǒu)以 (yǐ)历史上 (lìshǐshàng)的 (de)杰出 (jiéchū)人物 (rénwù)为 (wèi)榜样 (bǎngyàng)在 (zài)历练 (lìliàn)中 (zhōng)不断 (bùduàn)提升 (tíshēng)人生 (rénshēng)境界 (jìngjiè)才能 (cáinéng)在 (zài)复杂 (fùzá)多变 (duōbiàn)的 (de)时代 (shídài)里 (lǐ)行 (xíng)稳 (wěn)致 (zhì)远 (yuǎn)
- 是的!最近我读了几本关于大熊猫的书,也看了不少跟保护动物有关的新闻。大熊猫受到全世界人民的喜爱和关心,出国也是为了发展国与国之间的友好关系。Đúng vậy! Gần đây mình đọc mấy cuốn sách về gấu trúc lớn, cũng xem không ít tin tức liên quan đến bảo vệ động vật. Gấu trúc lớn nhận được sự yêu mến và quan tâm của nhân dân toàn thế giới, ra nước ngoài cũng là để phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.Từ trong câu:是的 (shìde)最近 (zuìjìn)我 (wǒ)读 (dú)了 (le)几 (jǐ)本 (běn)关于 (guānyú)大熊猫 (dàxióngmāo)的 (de)书 (shū)也 (yě)看 (kàn)了 (le)不少 (bùshǎo)跟 (gēn)保护 (bǎohù)动物 (dòngwù)有关 (yǒuguān)的 (de)新闻 (xīnwén)大熊猫 (dàxióngmāo)受到 (shòudào)全世界 (quánshìjiè)人民 (rénmín)的 (de)喜爱 (xǐ'ài)和 (hé)关心 (guānxīn)出国 (chūguó)也 (yě)是 (shì)为了 (wèile)发展 (fāzhǎn)国 (guó)与 (yǔ)国 (guó)之间 (zhījiān)的 (de)友好关系 (yǒuhǎoguānxì)
- 确实如此。我们在推动技术演进时,既要追求性能突破,更要恪守伦理边界,让人类价值判断成为算法系统中不可或缺的指南针。Đúng là như vậy. Khi thúc đẩy sự tiến hoá công nghệ, chúng ta vừa phải theo đuổi đột phá hiệu năng, lại càng phải giữ vững ranh giới đạo đức, để phán đoán giá trị của con người trở thành chiếc la bàn không thể thiếu trong hệ thống thuật toán.Từ trong câu:确实 (quèshí)如此 (rúcǐ)我们 (wǒmen)在 (zài)推动 (tuīdòng)技术 (jìshù)演进 (yǎnjìn)时 (shí)既 (jì)要 (yào)追求 (zhuīqiú)性能 (xìngnéng)突破 (tūpò)更 (gèng)要 (yào)恪守 (kèshǒu)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)让 (ràng)人类 (rénlèi)价值 (jiàzhí)判断 (pànduàn)成为 (chéngwéi)算法 (suànfǎ)系统 (xìtǒng)中 (zhōng)不可或缺 (bùkěhuòquē)的 (de)指南针 (zhǐnánzhēn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.