Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
界
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) ranh giới; biên giới; (hình thức kết hợp) lĩnh vực
Âm Hán Việtgiới
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) ranh giới; biên giới
- 2 (hình thức kết hợp) lĩnh vực
Câu ví dụ
- 确实如此。我们在推动技术演进时,既要追求性能突破,更要恪守伦理边界,让人类价值判断成为算法系统中不可或缺的指南针。Đúng là như vậy. Khi thúc đẩy sự tiến hoá công nghệ, chúng ta vừa phải theo đuổi đột phá hiệu năng, lại càng phải giữ vững ranh giới đạo đức, để phán đoán giá trị của con người trở thành chiếc la bàn không thể thiếu trong hệ thống thuật toán.Từ trong câu:确实 (quèshí)如此 (rúcǐ)我们 (wǒmen)在 (zài)推动 (tuīdòng)技术 (jìshù)演进 (yǎnjìn)时 (shí)既 (jì)要 (yào)追求 (zhuīqiú)性能 (xìngnéng)突破 (tūpò)更 (gèng)要 (yào)恪守 (kèshǒu)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)让 (ràng)人类 (rénlèi)价值 (jiàzhí)判断 (pànduàn)成为 (chéngwéi)算法 (suànfǎ)系统 (xìtǒng)中 (zhōng)不可或缺 (bùkěhuòquē)的 (de)指南针 (zhǐnánzhēn)
- 在算法推荐高度发达的今天,人们往往习惯于接收迎合自身偏好的信息。这种信息茧房看似让人倍感舒适,实则无形中窄化了认知的边界,使人丧失审视复杂现实的能力。Trong thời đại thuật toán gợi ý phát triển cao độ ngày nay, con người thường quen tiếp nhận những thông tin chiều theo sở thích sẵn có của mình. Cái kén thông tin ấy nhìn như khiến người ta thoải mái, thực chất lại vô tình thu hẹp biên giới nhận thức, làm mất đi năng lực xem xét thực tại phức tạp.Từ trong câu:在 (zài)算法 (suànfǎ)推荐 (tuījiàn)高度 (gāodù)发达 (fādá)的 (de)今天 (jīntiān)人们 (rénmen)往往 (wǎngwǎng)习惯 (xíguàn)于 (yú)接收 (jiēshōu)迎合 (yínghé)自身 (zìshēn)偏好 (piānhào)的 (de)信息 (xìnxī)这种 (zhèzhǒng)信息茧房 (xìnxījiǎnfáng)看似 (kànsì)让 (ràng)人 (rén)倍感 (bèigǎn)舒适 (shūshì)实则 (shízé)无形中 (wúxíngzhōng)窄 (zhǎi)化 (huà)了 (le)认知 (rènzhī)的 (de)边界 (biānjiè)使 (shǐ)人 (rén)丧失 (sàngshī)审视 (shěnshì)复杂 (fùzá)现实 (xiànshí)的 (de)能力 (nénglì)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 世界[thế giới]Cấp: HSK 3thế giới (LT:个 (gè))
- 外界[ngoại giới]Cấp: HSK 6thế giới bên ngoài; bên ngoài
- 边界[邊界][biên giới]Cấp: HSK 7–9ranh giới; biên giới
- 交界[giao giới]Cấp: HSK 7–9ranh giới chung; biên giới chung
- 界定[giới định]Cấp: HSK 7–9định nghĩa; phân định
- 界限[giới hạn]Cấp: HSK 7–9ranh giới
- 界线[界線][giới tuyến]Cấp: HSK 7–9giới hạn; ranh giới; đường phân chia
- 境界[cảnh giới]Cấp: HSK 7–9ranh giới; trạng thái; cảnh giới
- 眼界[nhãn giới]Cấp: HSK 7–9tầm nhìn; phạm vi
- 自然界[tự nhiên giới]Cấp: HSK 7–9thiên nhiên; thế giới tự nhiên
- 报界[報界]giới báo chí; giới phóng viên; các nhà báo
- 标界[標界]phân ranh giới; đường phân chia
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 以为[以為][dĩ vi]Cấp: HSK 3nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
- 分数[分數][phân số]Cấp: HSK 4điểm (thi); điểm số; thành tích
- 态度[態度][thái độ]Cấp: HSK 4cách thức; tác phong; thái độ
- 结构[結構][kết cấu]Cấp: HSK 5cấu trúc; thành phần; kết cấu
- 时差[時差][thì sai]Cấp: HSK 5chênh lệch múi giờ; sai lệch thời gian; lệch múi giờ
- 宣传[宣傳][tuyên truyền]Cấp: HSK 5truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ văn viết kết hợp giới từ 于: 致力于 / 有助于 / 在于 · Chủ ngữ + 致力于 + Mục tiêu/Sự nghiệp lâu dài | Sự vật A + 有助于 + Kết quả tích cực B | 关键/核心 + 在于 + Điểm mấu chốtHSK 5
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均… · 凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHSK 6
- Động từ văn bản pháp quy 阐述 / 依据 / 偿还 · 依据 + Điều khoản pháp luật,Chủ thể + 应当 + Nghĩa vụ / 偿还债务HSK 6
- Cấu trúc tăng tiến tầng sâu 既要…更要… · Chủ ngữ + 既要 + Yêu cầu cơ bản,更要 + Yêu cầu cốt lõi tầng cao hơnHSK 7–9
- Thành ngữ gắn kết vận mệnh 休戚与共 · A 与 B + 休戚与共 (gắn bó mật thiết cùng chung vận mệnh)HSK 7–9