Cấp: HSK 7–9Từ ghép
边界
Phồn thể: [邊界]Nghĩa tiếng Việtranh giới; biên giới
Âm Hán Việtbiên giới
- 2 chữ
- 14 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ranh giới
- 2 biên giới
Câu ví dụ
- 确实如此。我们在推动技术演进时,既要追求性能突破,更要恪守伦理边界,让人类价值判断成为算法系统中不可或缺的指南针。Đúng là như vậy. Khi thúc đẩy sự tiến hoá công nghệ, chúng ta vừa phải theo đuổi đột phá hiệu năng, lại càng phải giữ vững ranh giới đạo đức, để phán đoán giá trị của con người trở thành chiếc la bàn không thể thiếu trong hệ thống thuật toán.Từ trong câu:确实 (quèshí)如此 (rúcǐ)我们 (wǒmen)在 (zài)推动 (tuīdòng)技术 (jìshù)演进 (yǎnjìn)时 (shí)既 (jì)要 (yào)追求 (zhuīqiú)性能 (xìngnéng)突破 (tūpò)更 (gèng)要 (yào)恪守 (kèshǒu)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)让 (ràng)人类 (rénlèi)价值 (jiàzhí)判断 (pànduàn)成为 (chéngwéi)算法 (suànfǎ)系统 (xìtǒng)中 (zhōng)不可或缺 (bùkěhuòquē)的 (de)指南针 (zhǐnánzhēn)
- 在算法推荐高度发达的今天,人们往往习惯于接收迎合自身偏好的信息。这种信息茧房看似让人倍感舒适,实则无形中窄化了认知的边界,使人丧失审视复杂现实的能力。Trong thời đại thuật toán gợi ý phát triển cao độ ngày nay, con người thường quen tiếp nhận những thông tin chiều theo sở thích sẵn có của mình. Cái kén thông tin ấy nhìn như khiến người ta thoải mái, thực chất lại vô tình thu hẹp biên giới nhận thức, làm mất đi năng lực xem xét thực tại phức tạp.Từ trong câu:在 (zài)算法 (suànfǎ)推荐 (tuījiàn)高度 (gāodù)发达 (fādá)的 (de)今天 (jīntiān)人们 (rénmen)往往 (wǎngwǎng)习惯 (xíguàn)于 (yú)接收 (jiēshōu)迎合 (yínghé)自身 (zìshēn)偏好 (piānhào)的 (de)信息 (xìnxī)这种 (zhèzhǒng)信息茧房 (xìnxījiǎnfáng)看似 (kànsì)让 (ràng)人 (rén)倍感 (bèigǎn)舒适 (shūshì)实则 (shízé)无形中 (wúxíngzhōng)窄 (zhǎi)化 (huà)了 (le)认知 (rènzhī)的 (de)边界 (biānjiè)使 (shǐ)人 (rén)丧失 (sàngshī)审视 (shěnshì)复杂 (fùzá)现实 (xiànshí)的 (de)能力 (nénglì)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 暗中[ám trung]Cấp: HSK 7–9trong bóng tối; bí mật; lén lút
- 凹Cấp: HSK 7–9lõm; hạ thấp; chìm; thụt; cái (đầu nối, v.v.)
- 傲[ngạo]Cấp: HSK 7–9tự hào; kiêu ngạo; coi thường
- 熬[ngao]Cấp: HSK 7–9nấu lửa nhỏ; chiết xuất bằng cách đun nóng; sắc thuốc; chịu đựng
- 奥秘[奧祕][áo bí]Cấp: HSK 7–9bí mật; huyền bí
- 扒[bắt]Cấp: HSK 7–9bóc; lột; xé
- 疤Cấp: HSK 7–9vết sẹo; vảy mài
- 伦理[倫理][luân lí]Cấp: HSK 7–9luân lý
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均… · 凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHSK 6
- Động từ văn bản pháp quy 阐述 / 依据 / 偿还 · 依据 + Điều khoản pháp luật,Chủ thể + 应当 + Nghĩa vụ / 偿还债务HSK 6
- Cấu trúc tăng tiến tầng sâu 既要…更要… · Chủ ngữ + 既要 + Yêu cầu cơ bản,更要 + Yêu cầu cốt lõi tầng cao hơnHSK 7–9