Cấp: HSK 4Từ ghép
确实
Phồn thể: [確實]Nghĩa tiếng Việtthực sự; thật; sự thật
Âm Hán Việtxác thực
- 2 chữ
- 20 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thực sự
- 2 thật
- 3 sự thật
- 4 có thật
- 5 đáng tin cậy
- 6 đúng
Câu ví dụ
- 你说得有道理。既然我们这个星期只需要两盒牛奶,那就按需要买吧,这款产品质量好,确实值得买。Bạn nói có lý. Đã tuần này chúng mình chỉ cần hai hộp sữa, vậy thì cứ mua theo nhu cầu nhé, sản phẩm này chất lượng tốt, quả thực đáng mua.
- 王老师的方法确实很有效!我每天大约复习三十分钟笔记,现在基本上也能准确理解课文重点了。Phương pháp của thầy Vương quả thực rất hiệu quả! Mỗi ngày mình ôn tập vở ghi khoảng 30 phút, bây giờ về cơ bản cũng có thể hiểu chính xác trọng tâm bài khoá rồi.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 到底[đáo để]Cấp: HSK 4cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm
- 大约[大約][đại ước]Cấp: HSK 4khoảng; chắc là
- 基本上[cơ bản thượng]Cấp: HSK 4về cơ bản; nhìn chung
- 积累[積累][tích luỹ]Cấp: HSK 4tích lũy; sự tích lũy; tính tích lũy
- 竟然[cánh nhiên]Cấp: HSK 4một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ
- 理解[lí giải]Cấp: HSK 4lĩnh hội; hiểu
- 流利[lưu lợi]Cấp: HSK 4lưu loát
- 难道[難道][nan đạo]Cấp: HSK 4chẳng lẽ...; có thể nào...?
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này