Cấp: HSK 6Chữ đơn
款
Nghĩa tiếng Việtmục; đoạn; quỹ
Âm Hán Việtkhoản
- 1 chữ
- 12 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 mục
- 2 đoạn
- 3 quỹ
- 4 lượng từ cho phiên bản hoặc mẫu mã (của một sản phẩm)
Câu ví dụ
- 你说得有道理。既然我们这个星期只需要两盒牛奶,那就按需要买吧,这款产品质量好,确实值得买。Bạn nói có lý. Đã tuần này chúng mình chỉ cần hai hộp sữa, vậy thì cứ mua theo nhu cầu nhé, sản phẩm này chất lượng tốt, quả thực đáng mua.
- 你说得对!那我们在交货期限上尽量配合他们,同时把违约赔偿条款写清楚,尽快达成一份双赢的协议。Bạn nói đúng! Vậy chúng ta cố gắng phối hợp với họ về thời hạn giao hàng, đồng thời viết rõ điều khoản bồi thường vi phạm hợp đồng, sớm đạt được một bản thoả thuận đôi bên cùng thắng.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 存款[tồn khoản]Cấp: HSK 5gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.); tiền tiết kiệm ngân hàng; khoản tiền gửi ngân hàng
- 罚款[罰款][phạt khoản]Cấp: HSK 5phạt tiền; hình phạt; phạt (tiền)
- 贷款[貸款][đại khoản]Cấp: HSK 6một khoản vay; cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng); huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)
- 汇款[匯款][hối khoản]Cấp: HSK 6chuyển tiền; chuyển khoản
- 捐款[quyên khoản]Cấp: HSK 6quyên góp tiền; đóng góp tiền; quyên góp
- 款式[khoản thức]Cấp: HSK 6mẫu mã; phong cách; thiết kế
- 新款[tân khoản]Cấp: HSK 6mẫu mới; thời trang mới; đời máy mới
- 拨款[撥款][bát khoản]Cấp: HSK 7–9phân bổ kinh phí; chuẩn chi
- 公款[công khoản]Cấp: HSK 7–9tiền công
- 款待[khoản đãi]Cấp: HSK 7–9chiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu
- 款项[款項][khoản hạng]Cấp: HSK 7–9quỹ; một khoản tiền
- 条款[條款][điều khoản]Cấp: HSK 7–9điều khoản (của hợp đồng hoặc luật)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不料[bất liệu]Cấp: HSK 6một cách bất ngờ; ngạc nhiên
- 不时[不時][bất thì]Cấp: HSK 6lúc này lúc khác; thỉnh thoảng; đôi khi
- 开创[開創][khai sáng]Cấp: HSK 6khởi xướng; bắt đầu; sáng lập
- 开关[開關][khai quan]Cấp: HSK 6công tắc điện; van gas; mở cổng thành (hoặc biên giới)
- 开启[開啟][khai khải]Cấp: HSK 6mở; bắt đầu; (tin học) kích hoạt
- 开设[開設][khai thết]Cấp: HSK 6cung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ); mở (kinh doanh, v.v.)
- 开头[開頭][khai đầu]Cấp: HSK 6bắt đầu; khởi đầu
- 砍[khảm]Cấp: HSK 6chặt; đốn; ném thứ gì vào ai đó
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc tăng tiến 尚且…何况… / 别说…就是…也… · Mức độ khó hơn + 尚且 + Như vậy,何况 + Mức độ dễ hơn (+ 呢) | 别说 + Cái xa/khó,就是 + Cái gần/dễ + 也…HSK 5
- Liên từ nhượng bộ giả định cực hạn 哪怕…也 / 都… · 哪怕 + Tình huống khó khăn giả định,Chủ ngữ + 也 / 都 + Quyết tâm thực hiệnHSK 5
- Động từ kết hợp 兼顾…与… (dung hoà / chiếu cố cả hai mặt) · 兼顾 + Lợi ích A + 与 + Lợi ích BHSK 7–9