Cấp: HSK 6Chữ đơn
限
Nghĩa tiếng Việtgiới hạn; hạn chế; (hình thức kết hợp) giới hạn
Âm Hán Việthạn
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 giới hạn
- 2 hạn chế
- 3 (hình thức kết hợp) giới hạn
- 4 ràng buộc
Câu ví dụ
- 您说得对,外部条件固然有限,但我们绝不能陷入被动。我们姑且把争议搁置,先集中精力核实核心数据!Thầy nói đúng ạ, điều kiện bên ngoài cố nhiên hữu hạn, nhưng chúng ta tuyệt đối không thể rơi vào thế bị động. Chúng ta tạm gác tranh luận lại, tập trung tinh lực xác minh dữ liệu cốt lõi trước!
- 在公共生活中,无论是排队乘车、图书馆保持安静,还是遵守交通法规,表面上看似乎限制了个人的随意行为,实际上却保障了所有人的最大便利。Trong đời sống công cộng, bất kể là xếp hàng lên xe, giữ yên lặng trong thư viện hay tuân thủ luật giao thông, nhìn bề ngoài dường như hạn chế hành vi tuỳ tiện của cá nhân, nhưng trên thực tế lại bảo đảm sự thuận tiện lớn nhất cho tất cả mọi người.Từ trong câu:在 (zài)公共 (gōnggòng)生活 (shēnghuó)中 (zhōng)无论 (wúlùn)是 (shì)排队 (páiduì)乘车 (chéngchē)图书馆 (túshūguǎn)保持 (bǎochí)安静 (ānjìng)还是 (háishi)遵守 (zūnshǒu)交通 (jiāotōng)法规 (fǎguī)表面上 (biǎomiànshang)看似 (kànsì)乎 (hū)限制 (xiànzhì)了 (le)个人 (gèrén)的 (de)随意 (suíyì)行为 (xíngwéi)实际上 (shíjìshàng)却 (què)保障 (bǎozhàng)了 (le)所有 (suǒyǒu)人 (rén)的 (de)最 (zuì)大便 (dàbiàn)利 (lì)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 无限[無限][vô hạn]Cấp: HSK 5không giới hạn; không bị ràng buộc
- 限制[hạn chế]Cấp: HSK 5hạn chế; giới hạn; ràng buộc
- 有限[hữu hạn]Cấp: HSK 5hạn chế; hữu hạn
- 局限[侷限][cục hạn]Cấp: HSK 6biến thể của 局限 (júxiàn)
- 局限Cấp: HSK 6giới hạn; hạn chế; ràng buộc cái gì trong phạm vi nhất định
- 期限[kì hạn]Cấp: HSK 6thời hạn; hạn chót; thời gian được phân bổ
- 限度[hạn độ]Cấp: HSK 6sự hạn chế; giới hạn
- 限于[限於][hạn ư]Cấp: HSK 6bị giới hạn trong; bị hạn chế trong
- 界限[giới hạn]Cấp: HSK 7–9ranh giới
- 极限[極限][cực hạn]Cấp: HSK 7–9giới hạn; ranh giới cực đại
- 年限[nên hạn]Cấp: HSK 7–9giới hạn tuổi; số năm cố định
- 权限[權限][quyền hạn]Cấp: HSK 7–9phạm vi quyền hạn; mức độ quyền lực; quyền truy cập (v.v.)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 潮流[triều lưu]Cấp: HSK 6thủy triều; dòng; xu hướng
- 嘲笑[trào tiếu]Cấp: HSK 6chế nhạo; nhạo báng; chế giễu
- 沉重[tròm trọng]Cấp: HSK 6nặng; nặng nề; nghiêm trọng
- 撤销[撤銷][triệt tiu]Cấp: HSK 6huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
- 险[險][hiểm]Cấp: HSK 6nguy hiểm; hiểm trở
- 显[顯][hiển]Cấp: HSK 6làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật
- 线[綫][tuyến]Cấp: HSK 6biến thể của 线 (xiàn)
- 现存[現存][hiện tồn]Cấp: HSK 6hiện có; tồn tại; có trong kho
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này