Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
线
Phồn thể: [綫]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 线 (xiàn)
Âm Hán Việttuyến
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể của 线 (xiàn)
Câu ví dụ
- 这何尝不是对媒体人的提醒呢?纵然流量压力再大,我们编写稿件时也必须坚守客观真实的底线。Đó nào chẳng phải là lời nhắc nhở đối với người làm truyền thông sao? Dẫu cho áp lực lượt xem có lớn đến đâu, khi biên soạn bài vở chúng ta cũng phải giữ vững giới hạn khách quan chân thực.
- 看到你们取得这样的成就,老师真为你们感到骄傲!由此可见,只要路线正确、持之以恒,零基础的学者也完全能够跨越语言的障碍。祝贺你们迎来了人生崭新的里程碑!Nhìn thấy các em đạt được thành tựu như vậy, thầy thực sự tự hào về các em! Từ đó có thể thấy, chỉ cần lộ trình đúng đắn và kiên trì bền bỉ, người học từ con số 0 cũng hoàn toàn có thể vượt qua rào cản ngôn ngữ. Chúc mừng các em đón chào cột mốc hoàn toàn mới của cuộc đời!Từ trong câu:看到 (kàndào)你们 (nǐmen)取得 (qǔdé)这样 (zhèyàng)的 (de)成就 (chéngjiù)老师 (lǎoshī)真 (zhēn)为 (wèi)你们 (nǐmen)感到 (gǎndào)骄傲 (jiāo'ào)由此可见 (yóucǐkějiàn)只要 (zhǐyào)路线 (lùxiàn)正确 (zhèngquè)持之以恒 (chízhīyǐhéng)零基础 (língjīchǔ)的 (de)学者 (xuézhě)也 (yě)完全 (wánquán)能够 (nénggòu)跨越 (kuàyuè)语言 (yǔyán)的 (de)障碍 (zhàng'ài)祝贺 (zhùhè)你们 (nǐmen)迎来 (yínglái)了 (le)人生 (rénshēng)崭新 (zhǎnxīn)的 (de)里程碑 (lǐchéngbēi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 线上[線上][tuyến thượng]Cấp: HSK 4trực tuyến
- 线下[線下][tuyến hạ]Cấp: HSK 4ngoại tuyến; dưới dòng
- 光线[光線][quang tuyến]Cấp: HSK 5tia sáng; ánh sáng; sự chiếu sáng
- 路线[路線][lộ tuyến]Cấp: HSK 5hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu)
- 线路[線路][tuyến lộ]Cấp: HSK 5(điện) dây; mạch; dây điện; (giao thông) đường; tuyến đường; lộ trình
- 在线[在線][tại tuyến]Cấp: HSK 5trực tuyến
- 占线[佔線][chiêm tuyến]Cấp: HSK 5bận (đường dây điện thoại)
- 热线[熱線][nhiệt tuyến]Cấp: HSK 6đường dây nóng (kết nối liên lạc)
- 线索[線索][tuyến sách]Cấp: HSK 6manh mối; dầu mối; sợi dây (câu chuyện)
- 下线[下線][hạ tuyến]Cấp: HSK 6rời mạng; (sản phẩm) rời dây chuyền sản xuất; tuyến dưới (người cấp dưới trong mô hình kim tự tháp)
- 电线[電線][điện tuyến]Cấp: HSK 7–9dây điện; dây nguồn
- 底线[底線][để tuyến]Cấp: HSK 7–9giới hạn; mức chấp nhận được; (thể thao) đường biên dưới; (may mặc) chỉ dưới
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 潮流[triều lưu]Cấp: HSK 6thủy triều; dòng; xu hướng
- 嘲笑[trào tiếu]Cấp: HSK 6chế nhạo; nhạo báng; chế giễu
- 沉重[tròm trọng]Cấp: HSK 6nặng; nặng nề; nghiêm trọng
- 撤销[撤銷][triệt tiu]Cấp: HSK 6huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
- 显[顯][hiển]Cấp: HSK 6làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật
- 险[險][hiểm]Cấp: HSK 6nguy hiểm; hiểm trở
- 限[hạn]Cấp: HSK 6giới hạn; hạn chế; (hình thức kết hợp) giới hạn
- 现存[現存][hiện tồn]Cấp: HSK 6hiện có; tồn tại; có trong kho
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này