Cấp: HSK 7–9Từ ghép
底线
Phồn thể: [底線]Nghĩa tiếng Việtgiới hạn; mức chấp nhận được; (thể thao) đường biên dưới; (may mặc) chỉ dưới
Âm Hán Việtđể tuyến
- 2 chữ
- 16 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 giới hạn; mức chấp nhận được
- 2 (thể thao) đường biên dưới
- 3 (may mặc) chỉ dưới
- 4 gián điệp; chỉ điểm; nội gián
Câu ví dụ
- 受教了!我们要挣脱急功近利的桎梏,恪守专业底线,以旷达而笃定的心态重新出发。Tôi xin lĩnh giáo! Chúng tôi sẽ thoát khỏi xiềng xích của sự nóng vội ăn xổi, giữ vững chuẩn mực chuyên môn, bắt đầu lại bằng tâm thế khoáng đạt và kiên định.
- 这何尝不是对媒体人的提醒呢?纵然流量压力再大,我们编写稿件时也必须坚守客观真实的底线。Đó nào chẳng phải là lời nhắc nhở đối với người làm truyền thông sao? Dẫu cho áp lực lượt xem có lớn đến đâu, khi biên soạn bài vở chúng ta cũng phải giữ vững giới hạn khách quan chân thực.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 好[háo]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
- 季节[季節][quí tiết]Cấp: HSK 3thời gian; mùa; giai đoạn
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 参观[參觀][tham quan]Cấp: HSK 4tham quan; đi dạo quanh; thăm
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 话剧[話劇][thoại kịch]Cấp: HSK 4vở kịch sân khấu; kịch hiện đại
- 节约[節約][tiết ước]Cấp: HSK 4tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm