Chữ HánChữ đa âm
底
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 14 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: đểnền tảng; đáy; cơ sở
- (tương đương với 的 như trợ từ sở hữu)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 广 + 氐
- Phần chỉ nghĩa: 广
- Phần chỉ âm: 氐
Từ có chữ này
- 到底Âm Hán Việt: đáo đểcuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làmHSK 4
- 年底Âm Hán Việt: nên đểcuối nămHSK 4
- 底下Âm Hán Việt: để hạvị trí bên dưới cái gì; sau đóHSK 4
- 彻底Âm Hán Việt: triệt đểtriệt để; một cách triệt để; hoàn toànHSK 5
- 心底Âm Hán Việt: tâm đểđáy lòngHSK 6
- 功底Âm Hán Việt: công đểrèn luyện kỹ năng cơ bản; kiến thức nền tảngHSK 7–9
- 垫底để cái gì đó xuống đáy; ăn tạm để cầm cự đến bữa; làm nền tảngHSK 7–9
- 底子Âm Hán Việt: để tínền tảng; cơ sở; đáyHSK 7–9
- 底层Âm Hán Việt: để tầngtầng trệt; tầng một; mức thấp nhất; tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.)HSK 7–9
- 底线Âm Hán Việt: để tuyếngiới hạn; mức chấp nhận được; (thể thao) đường biên dưới; (may mặc) chỉ dướiHSK 7–9
- 底蕴thông tin bên trong; chi tiết cụ thểHSK 7–9
- 谜底Âm Hán Việt: mê đểđáp án của câu đốHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小兰,随着日常开销越来越大,我发现每个月底存下来的钱都很少。你有什么好办法吗?Lan ơi, cùng với chi tiêu hằng ngày ngày càng lớn, mình phát hiện cuối mỗi tháng số tiền tiết kiệm được chẳng còn bao nhiêu. Bạn có cách nào hay không?
- 归根到底,考取HSK五级证书并不是学习的终点,而是迈向更广阔舞台的崭新起点。愿每一位热爱汉语的学习者都能带着这份自信与从容,书写属于自己的精彩篇章!Xét đến cùng, thi đỗ chứng chỉ HSK 5 không phải là điểm kết thúc của việc học, mà là khởi đầu mới mẻ để bước tới sân khấu rộng lớn hơn. Chúc mỗi người học yêu tiếng Trung đều mang theo sự tự tin và ung dung ấy, viết nên chương tuyệt đẹp thuộc về chính mình!Từ trong câu:归根到底 (guīgēndàodǐ)考取 (kǎoqǔ)五 (wǔ)级 (jí)证书 (zhèngshū)并不 (bìngbù)是 (shì)学习 (xuéxí)的 (de)终点 (zhōngdiǎn)而是 (érshì)迈向 (màixiàng)更 (gèng)广阔 (guǎngkuò)舞台 (wǔtái)的 (de)崭新 (zhǎnxīn)起点 (qǐdiǎn)愿 (yuàn)每 (měi)一 (yī)位 (wèi)热爱 (rè'ài)汉语 (Hànyǔ)的 (de)学习 (xuéxí)者 (zhě)都 (dōu)能 (néng)带 (dài)着 (zhe)这 (zhè)份 (fèn)自信 (zìxìn)与 (yǔ)从容 (cóngróng)书写 (shūxiě)属于 (shǔyú)自己 (zìjǐ)的 (de)精彩 (jīngcǎi)篇章 (piānzhāng)
- 阿明,你才学了一年多汉语,竟然能看懂这么长的中文报纸,口语也说得这么流利!你到底有什么秘诀?Minh ơi, bạn mới học tiếng Trung hơn một năm, vậy mà lại đọc hiểu được tờ báo tiếng Trung dài thế này, khẩu ngữ cũng nói lưu loát thế! Rốt cuộc bạn có bí quyết gì vậy?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.