Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Từ ghép

井底之蛙

jǐng (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)dǐzhīwāSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp
  • 4 chữ
  • 27 nét
  • 2 nghĩa