Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơn
zhě

者

Nghĩa tiếng Việt(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 后 (hòu) hoặc 前 (qián) để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó)
Âm Hán Việtgiả
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (sau động từ hoặc tính từ) người mà ...
  2. 2 (sau danh từ) người liên quan đến ...
  3. 3 (dùng sau một số hoặc 后 (hòu) hoặc 前 (qián) để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó)
  4. 4 (dùng sau một thuật ngữ, để ngắt trước khi định nghĩa thuật ngữ đó)
  5. 5 (cổ) (dùng ở cuối mệnh lệnh)
  6. 6 (cổ) này

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập