Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
ǹg

嗯

Nghĩa tiếng Việtừ, vâng, dạ (thán từ biểu thị sự đồng ý hoặc đã nghe hiểu)
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1interj ừ, vâng, dạ (thán từ biểu thị sự đồng ý hoặc đã nghe hiểu)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
en

嗯

Nghĩa tiếng Việtthán từ biểu thị sự tán thành, đánh giá cao hoặc đồng ý
  • 1 chữ
  • 13 nét

Nghĩa

  1. 1 thán từ biểu thị sự tán thành, đánh giá cao hoặc đồng ý

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
èn

嗯

Nghĩa tiếng Việt(tiếng hừ không lời như thán từ); OK, ừ; hả?
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 3 nghĩa
Chữ đơnChữ đa âm
ēn

嗯

Nghĩa tiếng Việt(âm thanh rên rỉ)
  • 1 chữ
  • 13 nét