Cấp: HSK 5Chữ đơn
湖
Nghĩa
- 1 hồ
Câu ví dụ
- 嗯,你看山脚下有清澈的湖水、古老的石桥等著名景点,每年都吸引成千上万的旅游者。Ừ, bạn nhìn dưới chân núi có hồ nước trong vắt, cây cầu đá cổ kính v.v. những thắng cảnh nổi tiếng, mỗi năm đều thu hút hàng vạn người đi du lịch.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 湖泊[hồ bạc]Cấp: HSK 7–9hồ
- 五湖四海[ngũ hồ tứ hải]Cấp: HSK 7–9khắp mọi miền đất nước
- 冰湖hồ đóng băng
- 滨湖[濱湖]quận Binhu của thành phố Vô Tích 无锡市 (Wúxīshì), Giang Tô
- 博湖huyện Bố Hồ, Baghrash nahiyisi hoặc huyện Bố Hồ trong châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (BāyīnguōléngMěnggǔZìzhìzhōu), Tân Cương
- 巢湖Hồ Chao ở Hợp Phì 合肥 (Héféi), An Huy
- 巢湖Chaohu, một thành phố cấp huyện ở Hefei 合肥 (Héféi), Anhui
- 大湖thị trấn Đại Hồ hoặc Tháp Hồ ở huyện Miêu Lật 苗栗县 (Miáolìxiàn), tây bắc Đài Loan
- 鼎湖Quận Đỉnh Hồ của thành phố Triệu Khánh 肇庆市 (ZhàoqìngShì), Quảng Đông
- 东湖[東湖]quận Đông Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
- 洪湖Honghu, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荆州 (Jīngzhōu), Hồ Bắc
- 湖北tỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂 (È), thủ phủ Vũ Hán 武汉 (Wǔhàn)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 分配[phân phối]Cấp: HSK 5phân phối; giao; phân bổ
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 过度[過度][quá độ]Cấp: HSK 5quá mức; quá-; quá độ
- 过分[過分][quá phân]Cấp: HSK 5quá mức; không phù hợp; quá đáng
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 过期[過期][quá kì]Cấp: HSK 5quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
- 果实[果實][quả thực]Cấp: HSK 5quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này