Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Từ ghép

过分

Phồn thể: [過分]
guòfèn
Nghĩa tiếng Việtquá mức; không phù hợp; quá đáng
Âm Hán Việtquá phận

Bẫy nghĩa Hán Việt Mở rộng nghĩa: "过分" (quá phận) nghĩa là quá đáng, vượt quá giới hạn hợp lý (cả trong hành xử lẫn lập luận: 过分夸大 = phóng đại quá mức).

  • 2 chữ
  • 10 nét
  • 3 nghĩa