Chữ HánChữ đa âm
分
Nghĩa chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu); phần; cổ phần; thành phần
Bộ thủ刀
Âm Hán Việt phân
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: phânchia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu)
- phần; cổ phần; thành phần
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 八 + 刀
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 份fènÂm Hán Việt: phầnlượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)HSK 4
- 扮bànÂm Hán Việt: bancải trang; hóa trang; đóng (một vai)HSK 5
- 纷fēnnhiều; bối rối; hỗn loạnHSK 5
- 盆pénÂm Hán Việt: bồnchậu; chậu hoa; đơn vị thể tích bằng 12 斗 (dǒu) và 8 升 (shēng), xấp xỉ 128 lítHSK 5
- 氛fēnkhí độc; hơiHSK 6
- 贫pínnghèo; không đầy đủ; thiếuHSK 6
- 盼pànÂm Hán Việt: phánhy vọng; mong mỏi; mong chờHSK 6
- 粉fěnÂm Hán Việt: phấnbột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nàoHSK 6
- 吩fēndùng trong 吩咐 (fēnfu); dùng trong phiên âm hợp chất hóa họcHSK 7–9
- 岔chàngã rẽ; phân nhánh; nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v.HSK 7–9
- 芬fēnnước hoa; hương thơmHSK 7–9
- 颁bānban hành; gửi đi; phát hànhHSK 7–9
- 掰bāibẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)HSK 7–9
- 邠bīnbiến thể của 彬 (bīn)
- 坌bènbiến thể của 坋 (bèn); biến thể cũ của 笨 (bèn)
- 汾féntên một con sông
- 忿fèntức giận; phẫn nộ; căm ghét
- 玢bīn(văn học) một loại ngọc
- 紛
- 貧
- 酚fēnphenol
- 棻fēngỗ thơm; nước hoa; hương thơm
- 棼fénxà nhà; bối rối
- 頒
Từ có chữ này
- 分钟Âm Hán Việt: phân chuôngphútHSK 1
- 分开Âm Hán Việt: phân khaitách ra; chia raHSK 3
- 得分Âm Hán Việt: đắc phânghi điểmHSK 3
- 分为Âm Hán Việt: phân vichia thành (các phần); phân chiaHSK 4
- 分数Âm Hán Việt: phân sốđiểm (thi); điểm số; thành tíchHSK 4
- 十分Âm Hán Việt: thập phânrất; hoàn toàn; cực kỳHSK 4
- 部分Âm Hán Việt: bộ phânphần; cổ phần; mụcHSK 4
- 充分Âm Hán Việt: sung phânđầy đủ; phù hợp; đầyHSK 5
- 分享Âm Hán Việt: phân hưởngchia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)HSK 5
- 分别Âm Hán Việt: phân biếtchia tay; rời nhau; phân biệt; nhận ra sự khác biệt; sự khác nhau; sự phân biệtHSK 5
- 分布Âm Hán Việt: phân bốphân tán; phân phối; được phân bố (trên một khu vực, v.v.)HSK 5
- 分手Âm Hán Việt: phân thủchia tay; chia lìa; chia tay tình cảmHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 分析Âm Hán Việt: phân tíchphân tích; việc phân tíchHSK 5
- 分离Âm Hán Việt: phân litách rờiHSK 5
- 分类Âm Hán Việt: phân loạiphân loạiHSK 5
- 分配Âm Hán Việt: phân phốiphân phối; giao; phân bổHSK 5
- 学分Âm Hán Việt: học phântín chỉ khóa họcHSK 5
- 成分Âm Hán Việt: thành phânthành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận; địa vị xã hội; lượng từ: 个 (gè)HSK 5
- 比分Âm Hán Việt: tỉ phântỷ sốHSK 5
- 水分Âm Hán Việt: thuỷ phânhàm lượng nước; (nghĩa bóng) nói quá; thêm thắtHSK 5
- 过分Âm Hán Việt: quá phậnquá mức; không phù hợp; quá đángHSK 5
- 分工Âm Hán Việt: phân côngphân chia công việc; phân công lao độngHSK 6
- 分散Âm Hán Việt: phân tảnphân tán; giải tán; phân phốiHSK 6
- 分期Âm Hán Việt: phân kìtheo giai đoạn; xen kẽ; từng bướcHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你别急,是不是你自己忘记放在哪儿了?最近我们忙着准备考试,屋子里太乱。今天下午放学以后,我们先一起打扫房间,把旧东西和需要用的书分开放,然后再慢慢找。Bạn đừng vội, có phải chính bạn quên đã để ở đâu rồi không? Dạo gần đây tụi mình bận chuẩn bị thi cử nên trong phòng bừa bộn quá. Chiều nay sau khi tan học, chúng mình cùng dọn dẹp phòng trước, xếp riêng đồ cũ và sách cần dùng ra, sau đó rồi từ từ tìm.Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)急 (jí)是不是 (shìbùshì)你 (nǐ)自己 (zìjǐ)忘记 (wàngjì)放 (fàng)在 (zài)哪儿 (nǎr)了 (le)最近 (zuìjìn)我们 (wǒmen)忙着 (mángzhe)准备 (zhǔnbèi)考试 (kǎoshì)屋子 (wūzi)里 (lǐ)太 (tài)乱 (luàn)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)放学 (fàngxué)以后 (yǐhòu)我们 (wǒmen)先 (xiān)一起 (yīqǐ)打扫 (dǎsǎo)房间 (fángjiān)把 (bǎ)旧 (jiù)东西 (dōngxi)和 (hé)需要 (xūyào)用 (yòng)的 (de)书 (shū)分开 (fēnkāi)放 (fàng)然后 (ránhòu)再 (zài)慢慢 (mànmàn)找 (zhǎo)
- 太好了!三十分钟后我们在电影院的店里见吧!Tuyệt quá! 30 phút nữa chúng mình gặp nhau ở cửa tiệm trong rạp chiếu phim nhé!
- 学校门口有一家小小的茶店,离教室很近,走路三分钟就到了。Ở cổng trường có một quán trà nhỏ, cách phòng học rất gần, đi bộ ba phút là tới.
- 我听得见!你别说自己不行,学打球本来就不容易,虽然有一点儿难,但是只要努力练,一定行!大声为自己加油吧,我们一定能提高成绩、拿到好得分!Mình nghe thấy mà! Bạn đừng nói mình không làm được, học đánh cầu vốn dĩ đã không dễ, tuy hơi khó một chút nhưng chỉ cần chăm chỉ tập là nhất định làm được! Hãy lớn tiếng cổ vũ cho chính mình nhé, nhất định chúng mình sẽ nâng cao thành tích và giành được điểm số tốt!Từ trong câu:我 (wǒ)听得见 (tīngdéjiàn)你 (nǐ)别说 (biéshuō)自己 (zìjǐ)不行 (bùxíng)学 (xué)打球 (dǎqiú)本来 (běnlái)就 (jiù)不容 (bùróng)易 (yì)虽然 (suīrán)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)难 (nán)但是 (dànshì)只要 (zhǐyào)努力 (nǔlì)练 (liàn)一定 (yīdìng)行 (xíng)大声 (dàshēng)为 (wèi)自己 (zìjǐ)加油 (jiāyóu)吧 (ba)我们 (wǒmen)一定 (yīdìng)能 (néng)提高 (tígāo)成绩 (chéngjì)拿到 (nádào)好 (hǎo)得分 (défēn)
- 放学以后,小侯和阿明决定先把屋子打扫干净。他们先扫地,把需要用的课本和旧报纸分开放好,然后搬开沙发,最后终于找到了那本书。后天就要放假了,他们打算趁这个假期好好休息一下。Sau khi tan học, Tiểu Hầu và Minh quyết định dọn dẹp căn phòng cho sạch sẽ trước. Họ quét nhà trước, xếp riêng sách giáo khoa cần dùng và báo cũ ra, sau đó dịch ghế sô-pha ra, cuối cùng đã tìm thấy cuốn sách đó. Ngày kia là được nghỉ lễ rồi, họ dự định nhân kỳ nghỉ này nghỉ ngơi thật tốt.Từ trong câu:放学 (fàngxué)以后 (yǐhòu)小 (xiǎo)侯 (hóu)和 (hé)阿明 (Āmíng)决定 (juédìng)先 (xiān)把 (bǎ)屋子 (wūzi)打扫 (dǎsǎo)干净 (gānjìng)他们 (tāmen)先 (xiān)扫地 (sǎodì)把 (bǎ)需要 (xūyào)用 (yòng)的 (de)课本 (kèběn)和 (hé)旧 (jiù)报纸 (bàozhǐ)分开 (fēnkāi)放 (fàng)好 (hǎo)然后 (ránhòu)搬 (bān)开 (kāi)沙发 (shāfā)最后 (zuìhòu)终于 (zhōngyú)找到 (zhǎodào)了 (le)那 (nà)本 (běn)书 (shū)后天 (hòutiān)就要 (jiùyào)放假 (fàngjià)了 (le)他们 (tāmen)打算 (dǎsuàn)趁 (chèn)这个 (zhège)假期 (jiàqī)好好 (hǎohǎo)休息 (xiūxi)一下 (yīxià)
- 王老师的方法确实很有效!我每天大约复习三十分钟笔记,现在基本上也能准确理解课文重点了。Phương pháp của thầy Vương quả thực rất hiệu quả! Mỗi ngày mình ôn tập vở ghi khoảng 30 phút, bây giờ về cơ bản cũng có thể hiểu chính xác trọng tâm bài khoá rồi.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.