Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
hòu

后

Nghĩa tiếng Việthoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương
Âm Hán Việthậu
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 hoàng hậu
  2. 2 nữ hoàng
  3. 3 (cổ đại) quân vương
  4. 4 người cai trị

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Bài học có dạy từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
Hòu

后

Nghĩa tiếng Việthọ [Hou4]
  • 1 chữ
  • 6 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Hou4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
hòu

后

Phồn thể: [後]
Nghĩa tiếng Việtphía sau; đằng sau; sau này
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 6 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 phía sau
  2. 2 đằng sau
  3. 3 sau này
  4. 4 sau
  5. 5 sau đó
  6. 6 hậu-

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập