Chữ Hán
后
Nghĩahoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương; họ [Hou4]; phía sau; đằng sau; sau này
Bộ thủ口
Âm Hán Việthậu
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: hậuhoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương
- Chưa có âm thanhhọ [Hou4]
- Chưa có âm thanhphía sau; đằng sau; sau này
Cấu tạo
Gồm các phần: bao góc trên trái · 口 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 后面Âm Hán Việt: hậu diệnphía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đóHSK 2
- 以后Âm Hán Việt: dĩ hậusau; khi đó; sau nàyHSK 3
- 最后Âm Hán Việt: tối hậucuối cùng; sau cùng; tối hậuHSK 3
- 后天Âm Hán Việt: hậu thiênngày mốt; cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天 (xiāntiān)); mắc phải (không phải bẩm sinh hoặc di truyền)HSK 3
- 后年Âm Hán Việt: hậu nênnăm sau nữaHSK 3
- 后来Âm Hán Việt: hậu laisau này; sau đó; mới đếnHSK 3
- 然后Âm Hán Việt: nhiên hậusau đó; sau nàyHSK 3
- 之后Âm Hán Việt: chi hậusau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sauHSK 4
- 今后Âm Hán Việt: kim hậusau này; từ nay trở đi; trong tương laiHSK 4
- 前后Âm Hán Việt: tiền hậukhoảng; từ đầu đến cuối; khắp nơiHSK 4
- 后悔Âm Hán Việt: hậu hốihối hận; cảm thấy ăn nănHSK 4
- 先后Âm Hán Việt: tiên hậusớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên; liên tiếp; hết cái này đến cái khácHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 后果Âm Hán Việt: hậu quảhậu quả; hệ quảHSK 5
- 此后Âm Hán Việt: thử hậusau việc này; về sau; từ nay về sauHSK 5
- 背后Âm Hán Việt: bối hậuphía sau; ở đằng sau; phía sau lưngHSK 5
- 随后Âm Hán Việt: tuỳ hậungay sau đóHSK 5
- 事后Âm Hán Việt: sự hậusau sự việc; nhìn lại; suy xét lạiHSK 6
- 后人Âm Hán Việt: hậu nhânthế hệ sauHSK 6
- 后代Âm Hán Việt: hậu đạihậu duệ; con cháu; đời sau; các thời đại sau; các thế hệ sauHSK 6
- 后期Âm Hán Việt: hậu kìgiai đoạn sau; giai kỳ sauHSK 6
- 后者Âm Hán Việt: hậu giảcái sauHSK 6
- 后退Âm Hán Việt: hậu thoáilùi lại; rút lui; thoái lui; rút vềHSK 6
- 往后Âm Hán Việt: vãng hậutừ bây giờ; trong tương lai; thời gian tớiHSK 6
- 日后Âm Hán Việt: nhật hậumột lúc nào đó; một ngày nào đó (trong tương lai)HSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 太好了!三十分钟后我们在电影院的店里见吧!Tuyệt quá! 30 phút nữa chúng mình gặp nhau ở cửa tiệm trong rạp chiếu phim nhé!
- 她在医院上班,晚上没事。下课后我们去电影院看电影吧!Chị ấy làm ở bệnh viện, tối không có việc gì. Sau khi tan học chúng mình đi rạp chiếu phim xem phim nhé!
- 小侯,真奇怪!我前天放在桌子上的那本很有用的历史书怎么不见了?是不是被别人借走了?后天就要用,这可怎么办?Tiểu Hầu ơi, lạ thật đấy! Cuốn sách lịch sử rất hữu ích mà hôm kia mình để trên bàn sao lại biến mất rồi? Có phải bị người khác mượn đi rồi không? Ngày kia phải dùng rồi, biết làm sao bây giờ?
- 当然可以!我现在先回答完老师的问题,下课以后你就把词典拿去用吧。等你完成了今天的作业、复习完课文,明天再把书还给我!Đương nhiên là được! Bây giờ mình trả lời xong câu hỏi của thầy trước, tan học bạn cứ cầm cuốn từ điển đi dùng nhé. Đợi bạn hoàn thành xong bài tập hôm nay, ôn xong bài khoá thì ngày mai trả lại sách cho mình cũng được!Từ trong câu:当然 (dāngrán)可以 (kěyǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)先 (xiān)回答 (huídá)完 (wán)老师 (lǎoshī)的 (de)问题 (wèntí)下课 (xiàkè)以后 (yǐhòu)你 (nǐ)就 (jiù)把 (bǎ)词典 (cídiǎn)拿 (ná)去 (qù)用 (yòng)吧 (ba)等 (děng)你 (nǐ)完成 (wánchéng)了 (le)今天 (jīntiān)的 (de)作业 (zuòyè)复习 (fùxí)完 (wán)课文 (kèwén)明天 (míngtiān)再 (zài)把 (bǎ)书 (shū)还给 (huángěi)我 (wǒ)
- 我前年去过上海,后来一直没空出去。这次我哥哥向公司请假、休假一周,准备后年再出国,所以这个假期我们最好先预订车票,最后两天再回来复习。啊,你看,你的书没被别人拿走,就在沙发下面呢!Năm kia mình từng đi Thượng Hải, sau đó mãi không có thời gian đi chơi. Lần này anh trai mình xin nghỉ phép ở công ty một tuần, dự định hai năm nữa mới ra nước ngoài, nên kỳ nghỉ này tốt nhất chúng mình đặt vé tàu trước, hai ngày cuối cùng rồi quay về ôn bài. A, bạn nhìn kìa, sách của bạn không bị ai lấy đi đâu, nằm ngay dưới ghế sô-pha đây này!Từ trong câu:我 (wǒ)前年 (qiánnián)去 (qù)过 (guò)上海 (Shànghǎi)后来 (hòulái)一直 (yīzhí)没 (méi)空 (kōng)出去 (chūqù)这 (zhè)次 (cì)我 (wǒ)哥哥 (gēge)向 (xiàng)公司 (gōngsī)请假 (qǐngjià)休假 (xiūjià)一周 (yīzhōu)准备 (zhǔnbèi)后年 (hòunián)再 (zài)出国 (chūguó)所以 (suǒyǐ)这个 (zhège)假期 (jiàqī)我们 (wǒmen)最好 (zuìhǎo)先 (xiān)预订 (yùdìng)车票 (chēpiào)最后 (zuìhòu)两 (liǎng)天 (tiān)再 (zài)回来 (huílai)复习 (fùxí)啊 (a)你 (nǐ)看 (kàn)你 (nǐ)的 (de)书 (shū)没 (méi)被 (bèi)别人 (biéren)拿走 (názǒu)就 (jiù)在 (zài)沙发 (shāfā)下面 (xiàmiàn)呢 (ne)
- 我的手机坏了,刚才看错了时间。虽然后面还有事情,但我先跟你去药店买药吧。Điện thoại của mình bị hỏng rồi, vừa nãy lại nhìn nhầm giờ. Tuy lát nữa vẫn còn việc nhưng mình đi hiệu thuốc mua thuốc với bạn trước nhé.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.