Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 3Chữ đơn
bèi

被

Nghĩa tiếng Việtchăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may)
Âm Hán Việtbị
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 5 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 chăn
  2. 2 đắp (bằng)
  3. 3 (văn học) chịu (một điều không may)
  4. 4 dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động tiếng Anh, hoặc, nếu không nhắc đến người thực hiện, thì đặt trước động từ)
  5. 5 (khoảng năm 2009) (mỉa mai hoặc hài hước) dùng để chỉ rằng từ sau đó nên được hiểu là trong dấu ngoặc kép (như trong 被旅游 (bèilǚyóu) "đi du lịch", chẳng hạn)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập