Cấp: HSK 2Từ ghépChữ đa âm
下面
Nghĩa tiếng Việtbên dưới; dưới; tiếp theo
Âm Hán Việthạ diện
- 2 chữ
- 12 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bên dưới
- 2 dưới
- 3 tiếp theo
- 4 sau đây
- 5 cũng đọc là [xia4 mian5]
Câu ví dụ
- 真漂亮啊!大门左边和右边贴着红字,桌子上面放着水果,下面还有小猫在玩呢。Đẹp thật đấy! Bên trái và bên phải cổng chính dán chữ đỏ, phía trên bàn bày hoa quả, phía dưới còn có chú mèo nhỏ đang chơi kìa.
- 你看,这座山不高,只有三百多米,山下面有一条小河,河上还有几只船。你站在树旁边,我给你照一张相!Bạn nhìn kìa, ngọn núi này không cao, chỉ hơn ba trăm mét thôi, dưới chân núi có một dòng sông nhỏ, trên sông còn có mấy con thuyền. Bạn đứng cạnh cái cây đi, mình chụp cho bạn một tấm ảnh!
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 啊Cấp: HSK 2thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
- 过年[過年][quá nên]Cấp: HSK 2đón Tết Nguyên Đán
- 后面[後面][hậu diện]Cấp: HSK 2phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
- 里面[裡面][lịa diện]Cấp: HSK 2bên trong; nội bộ; cũng đọc là [li3 mian5]
- 面[diện]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5mặt; bên; bề mặt
- 旁边[旁邊][bàng biên]Cấp: HSK 2bên; nơi liền kề
- 前面[tiền diện]Cấp: HSK 2phía trước; ở trước; trước đó
- 上面[thượng diện]Cấp: HSK 2bên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shang4 mian5]
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này