Chữ Hán
下
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: hạxuống; hướng xuống; dưới
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 一 + 卜
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 一下Âm Hán Việt: nhất hạ(dùng sau động từ) thử xem; làm (gì đó một chút để thử); một lầnHSK 1
- 下午Âm Hán Việt: hạ ngọbuổi chiều; p.m.HSK 1
- 下班Âm Hán Việt: hạ bantan làm; tan caHSK 1
- 下课Âm Hán Việt: hạ khoátan học; ra khỏi lớp; (nghĩa bóng) (đặc biệt là huấn luyện viên thể thao) bị sa thảiHSK 1
- 下雨Âm Hán Việt: hạ vũtrời mưaHSK 1
- 下去Âm Hán Việt: hạ khứđi xuống; tiếp tục; (của người hầu) lui raHSK 2
- 下来Âm Hán Việt: hạ laiđi xuống; (thành tố động tác hoàn thành); (sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng)HSK 2
- 下面luộc mìHSK 2
- 下面Âm Hán Việt: hạ diệnbên dưới; dưới; tiếp theoHSK 2
- 以下Âm Hán Việt: dĩ hạmức đó hoặc thấp hơn; số lượng đó hoặc ít hơn; những điều sauHSK 3
- 下降Âm Hán Việt: hạ giánggiảm; sụt; rơiHSK 4
- 底下Âm Hán Việt: để hạvị trí bên dưới cái gì; sau đóHSK 4
Xem thêm 12 từ
- 留下Âm Hán Việt: lưu hạđể lại; ở lại; duy trìHSK 4
- 线下Âm Hán Việt: tuyến hạngoại tuyến; dưới dòngHSK 4
- 零下Âm Hán Việt: lênh hạdưới khôngHSK 4
- 上下Âm Hán Việt: thượng hạlên xuống; trên dưới; già trẻHSK 5
- 下载Âm Hán Việt: hạ tảitải xuống, tải về (dữ liệu, tệp tin, ứng dụng từ mạng)HSK 5
- 地下Âm Hán Việt: địa hạdưới lòng đất; ngầm; bí mậtHSK 5
- 如下Âm Hán Việt: như hạnhư sauHSK 5
- 下单Âm Hán Việt: hạ đơnđặt hàng; gọi món; một đơn hàng (hàng hóa)HSK 6
- 下旬Âm Hán Việt: hạ tuầnmười ngày cuối của thángHSK 6
- 下线Âm Hán Việt: hạ tuyếnrời mạng; (sản phẩm) rời dây chuyền sản xuất; tuyến dưới (người cấp dưới trong mô hình kim tự tháp)HSK 6
- 天下Âm Hán Việt: thiên hạvùng đất dưới trời; toàn thế giới; toàn bộ Trung QuốcHSK 6
- 当下Âm Hán Việt: đương hạngay lập tức; lập tức; vào thời khắc đóHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天是十月十八日,也是十八号,是星期日。爸爸下班了吗?Hôm nay là ngày 18 tháng 10, cũng là mồng 18, là Chủ nhật. Bố đã tan làm chưa?
- 今天这里的天气怎么样?外边下雨还是下雪了?Thời tiết ở đây hôm nay thế nào? Bên ngoài trời mưa hay có tuyết rơi rồi?
- 北京一年有春夏秋冬四个季节,每个季节都有不同的特点。春天花园里的花开了,可是常常刮风;夏天经常下雨,出门最好带着伞或者雨衣。Bắc Kinh một năm có bốn mùa xuân hạ thu đông, mỗi mùa đều có đặc điểm khác nhau. Mùa xuân hoa trong vườn nở rộ nhưng thường nổi gió; mùa hè hay mưa, ra ngoài tốt nhất nên mang theo ô hoặc áo mưa.Từ trong câu:北京 (Běijīng)一 (yī)年 (nián)有 (yǒu)春夏秋冬 (chūnxiàqiūdōng)四 (sì)个 (gè)季节 (jìjié)每 (měi)个 (gè)季节 (jìjié)都 (dōu)有 (yǒu)不同 (bùtóng)的 (de)特点 (tèdiǎn)春天 (chūntiān)花园 (huāyuán)里 (lǐ)的 (de)花 (huā)开 (kāi)了 (le)可是 (kěshì)常常 (chángcháng)刮风 (guāfēng)夏天 (xiàtiān)经常 (jīngcháng)下雨 (xiàyǔ)出门 (chūmén)最好 (zuìhǎo)带 (dài)着 (zhe)伞 (sǎn)或者 (huòzhě)雨衣 (yǔyī)
- 她在医院上班,晚上没事。下课后我们去电影院看电影吧!Chị ấy làm ở bệnh viện, tối không có việc gì. Sau khi tan học chúng mình đi rạp chiếu phim xem phim nhé!
- 好,没问题!我先给公司打一下电话。Tốt quá, không thành vấn đề! Tôi gọi điện thoại cho công ty một chút trước đã.
- 现在是早上八点二十分。我八点半上课,下午四点下课。Bây giờ là 8 giờ 20 phút sáng. Mình 8 giờ rưỡi vào học, 4 giờ chiều tan học.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.