Cấp: HSK 1Chữ đơn
四
Nghĩa tiếng Việtbốn; 4
Âm Hán Việttứ
- 1 chữ
- 5 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bốn
- 2 4
Câu ví dụ
- 今天我四岁了。Hôm nay tôi tròn bốn tuổi.Bản dịch AI
- 我有四个孩子。Tôi có bốn người con.Bản dịch AI
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 四季[tứ quí]Cấp: HSK 3bốn mùa, cụ thể là: xuân 春 (chūn), hạ 夏 (xià), thu 秋 (qiū) và đông 冬 (dōng)
- 四处[四處][tứ xử]Cấp: HSK 5khắp nơi; mọi nơi và mọi hướng
- 四周[tứ chu]Cấp: HSK 5xung quanh
- 四方[tứ phương]Cấp: HSK 7–9bốn phía; bốn bên; khắp mọi hướng
- 四肢[tứ chi]Cấp: HSK 7–9bốn chi của cơ thể
- 丢三落四[丟三落四][điêu tam lạc tứ]Cấp: HSK 7–9đãng trí; đầu óc trống rỗng
- 四面八方[tứ diện bát phương]Cấp: HSK 7–9khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa
- 四通八达[四通八達][tứ thông bát đạt]Cấp: HSK 7–9đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ); tiếp cận từ mọi phía
- 五湖四海[ngũ hồ tứ hải]Cấp: HSK 7–9khắp mọi miền đất nước
- 朝三暮四[triều tam mộ tứ]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định; không quyết đoán; lúc nóng lúc lạnh
- 奔四sắp bước sang tuổi 40
- 大四sinh viên đại học năm thứ tư
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 八[bát]Cấp: HSK 1tám; 8
- 爸爸[ba ba]Cấp: HSK 1(thông tục) cha; ba
- 百[bách]Cấp: HSK 1một trăm; nhiều; tất cả các loại
- 大[đại]Cấp: HSK 1to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))
- 多[đa]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ
- 多少[đa thiểu]Cấp: HSK 1bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
- 二[nhì]Cấp: HSK 1hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc
- 儿子[兒子][nhi tí]Cấp: HSK 1con trai
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cách nói giờ phút (点 / 分 / 半) và vị trí từ chỉ thời gian · X 点 + Y 分 / 半 · Chủ ngữ + Thời gian + Động từHSK 1
- Phó từ ước lượng 大概 / 差不多 & Ngữ khí 其实 / 当然 · 大概 / 差不多 + Số lượng / Vị ngữ | 其实 (thực ra) / 当然 (đương nhiên)HSK 3
- Câu hỏi tu từ 难道…吗? / 不是…吗? · 难道 + Mệnh đề khẳng định/phủ định + 吗? | Chủ ngữ + 不是 + Vị ngữ + 吗?HSK 4