HSK 1 · Ngữ pháp
Cách nói giờ phút (点 / 分 / 半) và vị trí từ chỉ thời gian
Cấu trúc cốt lõi
X 点 + Y 分 / 半 · Chủ ngữ + Thời gian + Động từ
1. Bản chất & Cách dùng
Giờ dùng "点", phút dùng "分", 30 phút dùng "半" (八点半 = 8 giờ rưỡi). Khoảng thời gian dùng "分钟" (十分钟 = 10 phút). Từ chỉ thời gian (早上, 上午, 下午, 晚上, 现在) đứng trước động từ.
Câu ví dụ
Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.
Lỗi người Việt hay mắc
- Câu sai:
我上课在早上八点。Câu đúng: 我早上八点上课。Trạng ngữ chỉ thời gian (早上八点) phải đứng TRƯỚC động từ (上课), và không thêm giới từ 在 trước mốc giờ.
Học điểm này trong bàiHọc trong bài: Bài 7: Bây giờ là mấy giờ?