Houzii

← Ngữ pháp theo cấp

HSK 1 · Ngữ pháp

Phương vị từ (前 / 下 / 外 / 里) trong câu vị trí 在 và câu tồn hiện 有

Cấu trúc cốt lõi

Danh từ + 在 + Danh từ + 前/下/外/里 · Địa điểm + 有 + Danh từ

1. Bản chất & Cách dùng

Phương vị từ (前 phía trước, 下 phía dưới, 外 bên ngoài, 里 bên trong) đặt SAU danh từ làm mốc: "学校前" (trước trường học), "桌子下" (dưới cái bàn), "房间外" (ngoài phòng).

Câu ví dụ

Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.

  1. 小xiǎo猫māo在zài桌zhuō子zi下xià,书shū店diàn在zài学xué校xiào前qián。Chú mèo nhỏ ở dưới cái bàn, hiệu sách ở phía trước trường học.
  2. 房fáng间jiān外wài有yǒu一yì只zhǐ漂piào亮liang的de小xiǎo猫māo。Bên ngoài phòng có một chú mèo nhỏ xinh đẹp.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Câu sai: 小猫在下桌子。Câu đúng: 小猫在桌子下。Trong tiếng Trung, danh từ làm mốc (桌子) phải đứng TRƯỚC phương vị từ (下).