Houzii

← Ngữ pháp theo cấp

HSK 1 · Ngữ pháp

Câu chữ 是 (shì) và phủ định 不是

Cấu trúc cốt lõi

Chủ ngữ + (不) + 是 + Danh từ

1. Bản chất & Cách dùng

"是" (là) nối chủ ngữ với danh từ chỉ tên gọi, nghề nghiệp, thân phận. Phủ định đặt "不" ngay trước "是" thành "不是" (không phải là).

Câu ví dụ

Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.

  1. 我wǒ是shì学xué生sheng,我wǒ不bù是shi老lǎo师shī。Tôi là học sinh, tôi không phải là giáo viên.
  2. 请qǐng问wèn,你nǐ是shì王wàng老lǎo师shī吗ma?Xin hỏi, thầy có phải là thầy Vương không ạ?

Lỗi người Việt hay mắc

  • Câu sai: 我是很高兴。Câu đúng: 我很高兴。Câu vị ngữ tính từ trong tiếng Trung dùng trạng từ mức độ 很 trước tính từ, không dùng 是 như từ "là" tiếng Việt.