HSK 1 · Ngữ pháp
Câu chữ 是 (shì) và phủ định 不是
Cấu trúc cốt lõi
Chủ ngữ + (不) + 是 + Danh từ
1. Bản chất & Cách dùng
"是" (là) nối chủ ngữ với danh từ chỉ tên gọi, nghề nghiệp, thân phận. Phủ định đặt "不" ngay trước "是" thành "不是" (không phải là).
Câu ví dụ
Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.
Lỗi người Việt hay mắc
- Câu sai:
我是很高兴。Câu đúng: 我很高兴。Câu vị ngữ tính từ trong tiếng Trung dùng trạng từ mức độ 很 trước tính từ, không dùng 是 như từ "là" tiếng Việt.
Học điểm này trong bàiHọc trong bài: Bài 2: Bạn tên là gì?