Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
花
Nghĩa tiếng Việthoa; bông; hoa văn
Âm Hán Việthoa
- 1 chữ
- 7 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hoa
- 2 bông
- 3 hoa văn
- 4 lòe loẹt
- 5 tiêu (tiền, thời gian)
- 6 (khẩu ngữ) dâm đãng
- 7 dâm ô
Câu ví dụ
- 小雪,祝你生日快乐!这包花和这幅画是我们送给你的生日礼物。Tiểu Tuyết ơi, chúc bạn sinh nhật vui vẻ! Bó hoa này và bức tranh này là quà sinh nhật tụi mình tặng bạn.
- 今天是小雪的生日,朋友们来帮她过生日,送给她好看的花、画、书包和手表。Hôm nay là sinh nhật Tiểu Tuyết, bạn bè đến đón sinh nhật cùng cô ấy, tặng cô ấy hoa đẹp, tranh vẽ, cặp sách và đồng hồ đeo tay.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 花园[花園][hoa viên]Cấp: HSK 3vườn
- 开花[開花][khai hoa]Cấp: HSK 3nở hoa; (nghĩa bóng) bùng nổ; nứt ra; (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng
- 鲜花[鮮花][tiên hoa]Cấp: HSK 4hoa; hoa tươi; lượng từ: 朵 (duǒ)
- 零花钱[零花錢][lênh hoa tiền]Cấp: HSK 4tiền tiêu vặt; tiền trợ cấp
- 花费[花費][hoa phí]Cấp: HSK 5chi phí; hao tốn; tiêu (thời gian hoặc tiền bạc)
- 花朵[hoa đoá]Cấp: HSK 6bông hoa
- 花生[hoa sinh]Cấp: HSK 6đậu phộng; lạc
- 菊花[cúc hoa]Cấp: HSK 6hoa cúc; (Đông y) hoa cúc; (tiếng lóng) hậu môn
- 兰花[蘭花][lan hoa]Cấp: HSK 6cymbidium; phong lan
- 梅花[mai hoa]Cấp: HSK 6hoa mai; chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài); hoa mai mùa đông (tiếng địa phương)
- 桂花[quế hoa]Cấp: HSK 7–9hoa quế; Osmanthus fragrans
- 荷花Cấp: HSK 7–9hoa sen
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 包[bao]Cấp: HSK 2che phủ; gói; cầm
- 地[địa]Cấp: HSK 2trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước
- 过[過][quá]Cấp: HSK 2băng qua; đi qua; trải qua (thời gian)
- 画[畫][hoạ]Cấp: HSK 2vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅 (fú),张 (zhāng)); vẽ (một đường) (biến thể của 划 (huà))
- 快乐[快樂][khoái lạc]Cấp: HSK 2vui vẻ; hạnh phúc
- 那么[那麼][na ma]Cấp: HSK 2như vậy; theo cách đó; hoặc là
- 那样[那樣][na dạng]Cấp: HSK 2loại đó; kiểu đó
- 生日[sinh nhật]Cấp: HSK 2sinh nhật
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phương vị từ hai âm tiết & Câu tồn hiện · Danh từ + 前面 / 后面 / 左边 / 右边 / 里面 / 外面 / 旁边 + 有 / 是 / V着…HSK 2
- Trợ từ kết cấu trạng ngữ 地 (de) · Tính từ / Cụm trạng ngữ + 地 + Động từHSK 2
- Phó từ mức độ 挺…的 & Bổ ngữ mức độ …极了 · 挺 + Tính từ + 的 | Tính từ / Động từ tâm lý + 极了HSK 3
- Phân biệt tổng hợp ba trợ từ động thái 了 / 着 / 过 · Động từ + 了 (hoàn thành/thay đổi) | Động từ + 着 (trạng thái đang duy trì) | Động từ + 过 (trải nghiệm trong quá khứ)HSK 4
- Phó từ thời gian & trạng thái 已 / 将 / 将要 / 从此 · 已 (đã) + Động từ | 将 / 将要 (sẽ/sắp) + Động từ | 从此 (từ đó về sau),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4