Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
朵
Nghĩa tiếng Việtbông hoa; dái tai; nghĩa bóng: vật ở hai bên
Âm Hán Việtđoá
- 1 chữ
- 6 nét
- 4 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bông hoa
- 2 dái tai
- 3 nghĩa bóng: vật ở hai bên
- 4 lượng từ cho hoa, mây, v.v.
Câu ví dụ
- 让大家担心了!刚住院的时候,我耳朵、嘴、腿和脚都疼,心里有一点儿害怕和难过,差一点儿哭起来。Để mọi người phải lo lắng rồi! Lúc mới nhập viện, tai, miệng, đùi và chân mình đều đau, trong lòng hơi sợ và buồn, suýt nữa thì bật khóc.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 耳朵[nhĩ đoá]Cấp: HSK 3tai; cái quai (của tách)
- 花朵[hoa đoá]Cấp: HSK 6bông hoa
- 朵颐[朵頤](văn học) nhai nhóp nhép
- 骨朵chùy (vũ khí cổ dạng gậy có phần đầu giống quả dưa); (nụ) hoa
- 云朵[雲朵]một đám mây
- 耳朵软[耳朵軟]cả tin
- 刚朵拉[剛朵拉]xem 贡多拉 (gòngduōlā)
- 花骨朵(thông tục) nụ hoa
- 玛奇朵[瑪奇朵]macchiato (từ mượn); latte macchiato (cà phê)
- 耙耳朵(tiếng địa phương) sợ vợ; bị vợ kiểm soát
- 潘朵拉Pandora
- 软耳朵[軟耳朵]người cả tin; cả tin
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 创新[創新][sáng tân]Cấp: HSK 5đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới; đổi mới
- 创业[創業][sáng nghiệp]Cấp: HSK 5bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp; tinh thần khởi nghiệp
- 电池[電池][điện trì]Cấp: HSK 5pin, ắc quy
- 电动[電動][điện động]Cấp: HSK 5chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử
- 电器[電器][điện khí]Cấp: HSK 5thiết bị điện; dụng cụ điện
- 电商[電商][điện thương]Cấp: HSK 5thương mại điện tử (viết tắt của 电子商务 (diànzǐshāngwù)); (cũ) đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại
- 电视台[電視臺][điện thị thai]Cấp: HSK 5đài truyền hình
- 点心[點心][điểm tâm]Cấp: HSK 5món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này