Chữ Hán
花
Nghĩahoa; bông; hoa văn; họ [Hua1]; biến thể cũ của 花 (huā); biến thể của 花 (huā); hoa; bông
Bộ thủ艹
Âm Hán Việthoa
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 23 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: hoahoa; bông; hoa văn
- họ [Hua1]
- biến thể cũ của 花 (huā)
- biến thể của 花 (huā); hoa; bông
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 艹 + 化
Từ có chữ này
- 开花Âm Hán Việt: khai hoanở hoa; (nghĩa bóng) bùng nổ; nứt ra; (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướngHSK 3
- 花园Âm Hán Việt: hoa viênvườnHSK 3
- 鲜花Âm Hán Việt: tiên hoahoa; hoa tươi; lượng từ: 朵 (duǒ)HSK 4
- 零花钱Âm Hán Việt: lênh hoa tiềntiền tiêu vặt; tiền trợ cấpHSK 4
- 花费Âm Hán Việt: hoa phíchi phí; hao tốn; tiêu (thời gian hoặc tiền bạc)HSK 5
- 兰花Âm Hán Việt: lan hoacymbidium; phong lanHSK 6
- 梅花Âm Hán Việt: mai hoahoa mai; chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài); hoa mai mùa đông (tiếng địa phương)HSK 6
- 花朵Âm Hán Việt: hoa đoábông hoaHSK 6
- 花生Âm Hán Việt: hoa sinhđậu phộng; lạcHSK 6
- 菊花Âm Hán Việt: cúc hoahoa cúc; (Đông y) hoa cúc; (tiếng lóng) hậu mônHSK 6
- 桂花Âm Hán Việt: quế hoahoa quế; Osmanthus fragransHSK 7–9
- 棉花Âm Hán Việt: miên hoabôngHSK 7–9
Xem thêm 11 từ
- 火花Âm Hán Việt: hoả hoatia lửa; tia sángHSK 7–9
- 烟花Âm Hán Việt: yên hoapháo hoa; gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)HSK 7–9
- 花卉hoa và cây cảnhHSK 7–9
- 花样Âm Hán Việt: hoa dạngmẫu; một cách làm gì đó; mánh khóeHSK 7–9
- 花瓣cánh hoaHSK 7–9
- 花纹Âm Hán Việt: hoa vănthiết kế trang tríHSK 7–9
- 花蕾nụ; nụ hoaHSK 7–9
- 荷花hoa senHSK 7–9
- 天花板Âm Hán Việt: thiên hoa vántrần nhàHSK 7–9
- 五花八门Âm Hán Việt: ngũ hoa bát mônmuôn hình vạn trạng; đủ loại; các loạiHSK 7–9
- 锦上添花Âm Hán Việt: gấm thượng thiêm hoanghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ; cung cấp nét chấm phá cuối cùngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天是小雪的生日,朋友们来帮她过生日,送给她好看的花、画、书包和手表。Hôm nay là sinh nhật Tiểu Tuyết, bạn bè đến đón sinh nhật cùng cô ấy, tặng cô ấy hoa đẹp, tranh vẽ, cặp sách và đồng hồ đeo tay.
- 北京一年有春夏秋冬四个季节,每个季节都有不同的特点。春天花园里的花开了,可是常常刮风;夏天经常下雨,出门最好带着伞或者雨衣。Bắc Kinh một năm có bốn mùa xuân hạ thu đông, mỗi mùa đều có đặc điểm khác nhau. Mùa xuân hoa trong vườn nở rộ nhưng thường nổi gió; mùa hè hay mưa, ra ngoài tốt nhất nên mang theo ô hoặc áo mưa.Từ trong câu:北京 (Běijīng)一 (yī)年 (nián)有 (yǒu)春夏秋冬 (chūnxiàqiūdōng)四 (sì)个 (gè)季节 (jìjié)每 (měi)个 (gè)季节 (jìjié)都 (dōu)有 (yǒu)不同 (bùtóng)的 (de)特点 (tèdiǎn)春天 (chūntiān)花园 (huāyuán)里 (lǐ)的 (de)花 (huā)开 (kāi)了 (le)可是 (kěshì)常常 (chángcháng)刮风 (guāfēng)夏天 (xiàtiān)经常 (jīngcháng)下雨 (xiàyǔ)出门 (chūmén)最好 (zuìhǎo)带 (dài)着 (zhe)伞 (sǎn)或者 (huòzhě)雨衣 (yǔyī)
- 小雪,祝你生日快乐!这包花和这幅画是我们送给你的生日礼物。Tiểu Tuyết ơi, chúc bạn sinh nhật vui vẻ! Bó hoa này và bức tranh này là quà sinh nhật tụi mình tặng bạn.
- 挺;极;电梯;得;草;开花;室;电。Ôn từ vựng: 挺, 极, 电梯, 得, 草, 开花, 室, 电.
- 邻居们都很热情,我搬来时得到了他们不少帮助。小区环境很安静,楼下花园里有很多树和绿草地,春天树上开花的时候好看极了!Hàng xóm đều rất nhiệt tình, lúc mình chuyển đến đã nhận được không ít sự giúp đỡ của họ. Môi trường khu chung cư rất yên tĩnh, trong vườn hoa dưới lầu có nhiều cây và bãi cỏ xanh, mùa xuân lúc cây nở hoa đẹp vô cùng!Từ trong câu:邻居 (línjū)们 (men)都 (dōu)很 (hěn)热情 (rèqíng)我 (wǒ)搬 (bān)来 (lái)时 (shí)得到 (dédào)了 (le)他们 (tāmen)不少 (bùshǎo)帮助 (bāngzhù)小区 (xiǎoqū)环境 (huánjìng)很 (hěn)安静 (ānjìng)楼下 (lóuxià)花园 (huāyuán)里 (lǐ)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)树 (shù)和 (hé)绿草 (lǜcǎo)地 (de)春天 (chūntiān)树上开花 (shùshàngkāihuā)的 (de)时候 (shíhou)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.