Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơn

电

Phồn thể: [電]
diàn
Nghĩa tiếng Việtsét; điện; dạng kết hợp của điện
Âm Hán Việtđiện
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 sét
  2. 2 điện
  3. 3 dạng kết hợp của điện
  4. 4 bị (hoặc gây) điện giật
  5. 5 cuộc gọi điện thoại hoặc điện báo, v.v.
  6. 6 gửi qua điện thoại hoặc điện báo, v.v.

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Bài học có dạy từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập