Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm

借

jiè
Nghĩa tiếng Việtmượn; (dùng kết hợp với 给 (gěi) hoặc 出 (chū),...) cho mượn; tận dụng; lợi dụng
Âm Hán Việttá
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 mượn
  2. 2 (dùng kết hợp với 给 (gěi) hoặc 出 (chū),...) cho mượn
  3. 3 tận dụng; lợi dụng
  4. 4 (đôi khi theo sau bởi 着 (zhe)) bằng; với

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm

借

Phồn thể: [藉]
jiè
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 借 (jiè)
  • 1 chữ
  • 10 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 借 (jiè)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập