Chữ Hán
借
Nghĩamượn; (dùng kết hợp với 给 (gěi) hoặc 出 (chū),...) cho mượn; tận dụng; lợi dụng; biến thể của 借 (jiè)
Bộ thủ亻
Âm Hán Việttá
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: támượn; (dùng kết hợp với 给 (gěi) hoặc 出 (chū),...) cho mượn; tận dụng; lợi dụng
- biến thể của 借 (jiè)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 昔
- Phần chỉ nghĩa: 亻
- Phần chỉ âm: 昔
Từ có chữ này
- 凭借Âm Hán Việt: bằng tádựa vào; phụ thuộc vào; bằng cáchHSK 5
- 借助Âm Hán Việt: tá trợnhờ vào; với sự giúp đỡ củaHSK 6
- 借鉴Âm Hán Việt: tá giámhọc hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)HSK 6
- 借口Âm Hán Việt: tá khẩuviện cớ; lời bào chữa; cớHSK 7–9
- 借条Âm Hán Việt: tá điềugiấy vay nợ; biên nhận nợHSK 7–9
- 借用Âm Hán Việt: tá dụngmượn cái gì đó để dùng cho việc khác; mượn ý tưởng để dùng cho bản thânHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 每天下午,他都会去图书馆把作业完成,再把学过的课本复习一遍,借来的书也按时还给图书馆,所以他的考试成绩非常好。Mỗi buổi chiều, cậu ấy đều đến thư viện hoàn thành xong bài tập, rồi ôn lại sách giáo khoa đã học một lượt, sách mượn cũng trả lại thư viện đúng hạn, vì vậy thành tích thi cử của cậu ấy rất tốt.
- 阿明,在这篇课文中还有两个生词我不太明白。我今天没带字典和电子书,你可以把从图书馆借来的词典借我查一下吗?Minh ơi, trong bài khoá này vẫn còn hai từ mới mình chưa hiểu rõ lắm. Hôm nay mình không mang tự điển và sách điện tử, bạn có thể cho mình mượn cuốn từ điển mượn từ thư viện để tra một chút được không?Từ trong câu:阿明 (Āmíng)在 (zài)这 (zhè)篇 (piān)课文 (kèwén)中 (zhōng)还有 (háiyǒu)两 (liǎng)个 (gè)生词 (shēngcí)我 (wǒ)不 (bù)太 (tài)明白 (míngbai)我 (wǒ)今天 (jīntiān)没 (méi)带 (dài)字典 (zìdiǎn)和 (hé)电子书 (diànzǐshū)你 (nǐ)可以 (kěyǐ)把 (bǎ)从 (cóng)图书馆 (túshūguǎn)借 (jiè)来 (lái)的 (de)词典 (cídiǎn)借 (jiè)我 (wǒ)查 (chá)一下 (yīxià)吗 (ma)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.