Cấp: HSK 1Chữ đơn
再
Nghĩa tiếng Việtlại; một lần nữa; tái-; lần thứ hai; cái khác; rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó)
Âm Hán Việttái
- 1 chữ
- 6 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 lại; một lần nữa; tái-
- 2 lần thứ hai; cái khác
- 3 rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó)
- 4 dù cho ... đi nữa (theo sau bởi tính từ hoặc động từ, rồi thường là 也 (yě) hoặc 都 (dōu) để nhấn mạnh)
Câu ví dụ
- 我来看病了。医生说我的病不大,在家喝一点儿热水,休息一天,明天再来公司。Mình đến khám bệnh rồi. Bác sĩ nói bệnh của mình không nặng, ở nhà uống một chút nước nóng, nghỉ một ngày, ngày mai lại đến công ty.
- 不客气!学生们,再见!Không có gì! Tạm biệt các em học sinh!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 再见[再見][tái kiến]Cấp: HSK 1tạm biệt; gặp lại sau
- 再次[tái thứ]Cấp: HSK 4một lần nữa; lại lần nữa
- 再说[再說][tái thuyết]Cấp: HSK 4nói lại; hoãn thảo luận đến sau; hơn nữa
- 一再[nhất tái]Cấp: HSK 6lặp đi lặp lại
- 再三[tái tam]Cấp: HSK 6hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại
- 再生[tái sinh]Cấp: HSK 6tái sinh; tái tạo; trở thành một người giống (một người nổi tiếng đã mất)
- 再度[tái độ]Cấp: HSK 7–9một lần nữa; lại lần nữa; thêm một lần
- 再现[再現][tái hiện]Cấp: HSK 7–9tái tạo; tái dựng (di tích lịch sử)
- 再接再厉[再接再厲][tái tiếp tái lẹ]Cấp: HSK 7–9tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì; nỗ lực không ngừng
- 不再không còn; không nữa
- 再拜cúi lạy lần nữa; cúi lạy hai lần (cử chỉ tôn kính trong thời xưa); (trong thư từ, cách biểu đạt sự kính trọng)
- 再版tái bản; in lại
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 病[bệnh]Cấp: HSK 1bệnh; bệnh tật; ngã bệnh
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 喝[hát]Cấp: HSK 1uống; biến thể của 嗬 (hē)
- 回[hồi]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 3xoay vòng; quay lại; quay quanh
- 觉得[覺得][giác đắc]Cấp: HSK 1nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
- 看病[khán bệnh]Cấp: HSK 1đi khám bệnh; khám bệnh nhân
- 来[來][lai]Cấp: HSK 1đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回来 (huílai))
- 了[liễu]Cấp: HSK 1(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Trợ từ 了 (le) và phó từ lặp lại trong tương lai 再 (zài) · Động từ / Tính từ + 了 · 再 + Động từHSK 1
- Trình tự hành động 先…,然后 / 再… & Khuyên bảo 最好 · 先 + Hành động 1,然后 / 再 + Hành động 2 | Chủ ngữ + 最好 + Động từHSK 3
- Hậu tố số nhiều 们 (men) · Đại từ nhân xưng / Danh từ chỉ người + 们HSK 1
- Bổ ngữ xu hướng 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来 · Động từ + 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来HSK 2
- Câu chữ 把 (1): Di chuyển vị trí & Chuyển giao (把…放在/送到/还给…) · Chủ ngữ + (不/没/别) + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 在 / 到 / 给 + Thành phần sauHSK 3
- Phân biệt bổ ngữ động lượng 遍 (biàn) và 次 (cì) · Động từ + (了/过) + Số từ + 遍 (từ đầu đến cuối trọn một lượt)HSK 3