Cấp: HSK 3Từ ghép
词典
Phồn thể: [詞典]Nghĩa tiếng Việttừ điển; cũng viết 辞典 (cídiǎn)
Âm Hán Việttừ điển
- 2 chữ
- 15 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 từ điển
- 2 cũng viết 辞典 (cídiǎn)
Câu ví dụ
- 阿明,在这篇课文中还有两个生词我不太明白。我今天没带字典和电子书,你可以把从图书馆借来的词典借我查一下吗?Minh ơi, trong bài khoá này vẫn còn hai từ mới mình chưa hiểu rõ lắm. Hôm nay mình không mang tự điển và sách điện tử, bạn có thể cho mình mượn cuốn từ điển mượn từ thư viện để tra một chút được không?Từ trong câu:阿明 (Āmíng)在 (zài)这 (zhè)篇 (piān)课文 (kèwén)中 (zhōng)还有 (háiyǒu)两 (liǎng)个 (gè)生词 (shēngcí)我 (wǒ)不 (bù)太 (tài)明白 (míngbai)我 (wǒ)今天 (jīntiān)没 (méi)带 (dài)字典 (zìdiǎn)和 (hé)电子书 (diànzǐshū)你 (nǐ)可以 (kěyǐ)把 (bǎ)从 (cóng)图书馆 (túshūguǎn)借 (jiè)来 (lái)的 (de)词典 (cídiǎn)借 (jiè)我 (wǒ)查 (chá)一下 (yīxià)吗 (ma)
- 当然可以!我现在先回答完老师的问题,下课以后你就把词典拿去用吧。等你完成了今天的作业、复习完课文,明天再把书还给我!Đương nhiên là được! Bây giờ mình trả lời xong câu hỏi của thầy trước, tan học bạn cứ cầm cuốn từ điển đi dùng nhé. Đợi bạn hoàn thành xong bài tập hôm nay, ôn xong bài khoá thì ngày mai trả lại sách cho mình cũng được!Từ trong câu:当然 (dāngrán)可以 (kěyǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)先 (xiān)回答 (huídá)完 (wán)老师 (lǎoshī)的 (de)问题 (wèntí)下课 (xiàkè)以后 (yǐhòu)你 (nǐ)就 (jiù)把 (bǎ)词典 (cídiǎn)拿 (ná)去 (qù)用 (yòng)吧 (ba)等 (děng)你 (nǐ)完成 (wánchéng)了 (le)今天 (jīntiān)的 (de)作业 (zuòyè)复习 (fùxí)完 (wán)课文 (kèwén)明天 (míngtiān)再 (zài)把 (bǎ)书 (shū)还给 (huángěi)我 (wǒ)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 词典学[詞典學]từ điển học
- 百科词典[百科詞典]từ điển bách khoa
- 电子词典[電子詞典]từ điển điện tử
- 类属词典[類屬詞典]từ điển từ đồng nghĩa
- 维基词典[維基詞典]Wiktionary (từ điển trực tuyến)
- 心理词典[心理詞典]từ vựng tinh thần
- 汉语大词典[漢語大詞典]Hanyu Da Cidian, từ điển tiếng Trung lớn nhất, với hơn 375.000 mục từ, xuất bản lần đầu 1986-1994
- 路透金融词典[路透金融詞典]Bảng chú giải tài chính của Reuter
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 把[bã]Cấp: HSK 3cầm; nắm; đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện; tay cầm
- 笔记[筆記][bút kí]Cấp: HSK 3ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn
- 笔记本[筆記本][bút kí bản]Cấp: HSK 3sổ tay (văn phòng phẩm); máy tính xách tay
- 查[tra]Cấp: HSK 3nghiên cứu; kiểm tra; điều tra
- 成绩[成績][thành tích]Cấp: HSK 3thành tích; kết quả học tập; điểm số
- 电子书[電子書][điện tí thư]Cấp: HSK 3sách điện tử; sách số; máy đọc sách điện tử
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 黑板[hắc ván]Cấp: HSK 3bảng đen
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu bị động với giới từ 被 (bèi) · Chủ ngữ (bị tác động) + (没) + 被 + (Người/Vật gây ra) + Động từ + Kết quả/Hoàn thànhHSK 3
- Câu chữ 把 (1): Di chuyển vị trí & Chuyển giao (把…放在/送到/还给…) · Chủ ngữ + (不/没/别) + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 在 / 到 / 给 + Thành phần sauHSK 3
- Phó từ ước lượng & thực tế 大约 / 基本上 / 实际上 · 大约 + Số lượng/Thời gian | 基本上 + Vị ngữ (về cơ bản) | 实际上,Mệnh đề (trên thực tế)HSK 4