Cấp: HSK 4Chữ đơn
部
Nghĩa tiếng Việtbộ; phòng; ban
Âm Hán Việtbộ
- 1 chữ
- 10 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bộ
- 2 phòng
- 3 ban
- 4 phần
- 5 khoa
- 6 quân đội
- 7 cục
- 8 lượng từ cho tác phẩm văn học, phim ảnh, máy móc, v.v.
Câu ví dụ
- 啊,北部山区的自然风景真美!背着这么重的背包爬了两个小时,虽然有点儿累,但是太值得了!Ôi, phong cảnh thiên nhiên vùng núi phía Bắc đẹp thật! Đeo chiếc ba lô nặng thế này leo suốt hai tiếng đồng hồ, tuy hơi mệt một chút nhưng quá xứng đáng!
- 当一部好作品被翻译成外语时,它不仅让外国读者了解了另一种文化,也促进了彼此之间的理解与尊重。Khi một tác phẩm hay được dịch sang ngoại ngữ, nó không chỉ giúp độc giả nước ngoài hiểu thêm một nền văn hoá khác, mà còn thúc đẩy sự thấu hiểu và tôn trọng lẫn nhau.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 北部[bắc bộ]Cấp: HSK 4phần phía bắc
- 部分[bộ phân]Cấp: HSK 4phần; cổ phần; mục
- 部门[部門][bộ môn]Cấp: HSK 4phòng; ban; chi nhánh
- 东部[東部][đông bộ]Cấp: HSK 4miền đông; phần phía đông
- 南部[nam bộ]Cấp: HSK 4phần phía nam
- 全部[toàn bộ]Cấp: HSK 4toàn bộ; tất cả
- 西部[tây bộ]Cấp: HSK 4phần phía tây
- 内部[內部][nội bộ]Cấp: HSK 5bên trong; phần bên trong; nội bộ
- 外部[ngoại bộ]Cấp: HSK 5bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt
- 总部[總部][tổng bộ]Cấp: HSK 5trụ sở chính
- 部队[部隊][bộ đội]Cấp: HSK 6quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính
- 部位[bộ vị]Cấp: HSK 6phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 爱心[愛心][ái tâm]Cấp: HSK 4lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác
- 安排[an bài]Cấp: HSK 4sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức
- 白酒[bạch tửu]Cấp: HSK 4baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒 (báipútaojiǔ))
- 棒[vổng]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5gậy; côn; dùi
- 本来[本來][bản lai]Cấp: HSK 4gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu
- 表[biểu]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 7–9bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người)
- 表示[biểu thị]Cấp: HSK 4(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiện
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来 · Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHSK 4
- Trợ từ kết cấu & liệt kê 之 / 者 / 等 · Định ngữ + 之 + Danh từ (phần trăm/khoảng thời gian/văn viết) | Động từ/Tính từ + 者 (người...) | A、B、C + 等 (+ Danh từ)HSK 4
- Khung giới từ giới hạn phạm vi 就…而言 / 来说 · 就 + Đối tượng / Khía cạnh + 而言 / 来说,Mệnh đề nhận xétHSK 5
- Liên từ nhượng bộ sự thật 尽管…但 / 还是 / 依然… · 尽管 + Sự thật đã/đang diễn ra,(Chủ ngữ) + 还是 / 依然 / 却 + Vị ngữHSK 5
- Phó từ mức độ tuyệt đối trong văn viết 极其 / 极为 / 异常 · 极其 + Tính từ/Động từ tâm lý | 极为 + Tính từ hai âm tiết | 异常 + Tính từ hai âm tiếtHSK 5
- Phó từ phản vấn chỉ phạm vi vượt trội 岂止 / 何止 · 岂止 / 何止 + (是) + Phạm vi nhỏ A,连 / 甚至 + Phạm vi lớn hơn B + 也/都…HSK 5