Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
种
Phồn thể: [種]Nghĩa tiếng Việthạt; loài; loại
Âm Hán Việtchõng
- 1 chữ
- 9 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hạt
- 2 loài
- 3 loại
- 4 kiểu
- 5 lượng từ cho loại, kiểu, dạng
Câu ví dụ
- 我们在这儿站了很久,拍了这么多种照片,张张都好看!等晚上月亮出来的时候,我们再去海边走一段路吧。Chúng mình đứng ở đây khá lâu, chụp bao nhiêu kiểu ảnh thế này, tấm nào cũng đẹp! Đợi tối lúc mặt trăng lên, chúng mình lại ra bờ biển đi dạo một đoạn đường nhé.
- 园;爬;角;毛;种。Ôn từ vựng: 园, 爬, 角, 毛, 种.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 各种[各種][các chõng]Cấp: HSK 4mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
- 品种[品種][phẩm chõng]Cấp: HSK 5giống; loại
- 种类[種類][chõng loại]Cấp: HSK 5loại; giống; hạng
- 种植[種植][chõng thực]Cấp: HSK 5trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác
- 种子[種子][chõng tí]Cấp: HSK 5hạt giống
- 播种[播種][vá chõng]Cấp: HSK 6gieo hạt
- 种地[種地][chõng địa]Cấp: HSK 6canh tác; làm ruộng
- 物种[物種][vật chõng]Cấp: HSK 7–9loài
- 种族[種族][chõng tộc]Cấp: HSK 7–9chủng tộc; dân tộc
- 白种[白種]chủng tộc da trắng
- 拌种[拌種]xử lý hạt giống
- 变种[變種](sinh học) đột biến; một loại; một biến thể; một loại
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 站[trạm]Cấp: HSK 2trạm; đứng; dừng
- 船[舩][thuyền]Cấp: HSK 3biến thể của 船 (chuán)
- 段[đoạn]Cấp: HSK 3đoạn; phần; mẩu
- 公斤[công cân]Cấp: HSK 3kilôgam (kg)
- 公园[公園][công viên]Cấp: HSK 3công viên (dành cho công chúng giải trí)
- 海[hải]Cấp: HSK 3đại dương; biển; số lượng lớn người hoặc vật
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 角[góc]Cấp: HSK 3góc; góc cạnh; sừng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Hệ thống lượng từ (张, 种, 双, 段, 辆) & Đơn vị đo (米, 公斤, 斤, 角/毛) · Số từ + 张(ảnh) / 双(đôi) / 辆(xe) / 段(đoạn) | Số từ + 米(mét) / 公斤(kg) / 斤(500g)HSK 3
- Phức câu chuyển ý 虽然…但是 / 但… (suīrán…dànshì…) · 虽然 + Mệnh đề nhượng bộ,但是 / 但 + Mệnh đề chínhHSK 2
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来 · Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHSK 4
- Lượng từ sự việc & văn hoá: 场, 份, 幅, 首, 项, 期, 趟, 棵 · Số từ + 场(mưa/cuộc thi) / 份(báo/quà/việc) / 幅(tranh) / 首(bài thơ/nhạc) / 项(hạng mục) / 趟(chuyến) / 棵(cây)HSK 4
- Phức câu chuyển ý 尽管…但是 / 却 / 然而 / 而 · 尽管 + Vế nhượng bộ,Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ | Vế 1,然而 / 不过,Vế 2 | Vế 1,而 + Vế 2 (đối chiếu)HSK 4
- Động từ giới hạn trạng thái nguy cấp 濒临 (đứng bên bờ vực) · Chủ ngữ (loài vật / di sản / doanh nghiệp) + 濒临 + Danh từ hai âm tiết (灭绝 / 失传 / 破产)HSK 5